G-71JYJ3V6DC

Kế toán tài chính 3 (Full)

28 Tháng Chín, 2026
admin
Please follow and like us:

Đề cương trắc nghiệm kế toán tài chính 3, Đại học kinh tế quốc dân Neu E- Learning

1. Bất động sản mà doanh nghiệp mua về có được coi là hàng hóa không?
Select one:
a. Có, nếu bất động sản được mua về dùng cho sản xuất kinh doanh.
b. Có, nếu bất động sản mua về để cho thuê.
c. Có, nếu bất động sản mua về để chờ tăng giá rồi bán.
d. Có, nếu bất động sản mua về để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh.
Phản hồi
Phương án đúng là: Có, nếu bất động sản mua về để bán trong kỳ hoạt động kinh
doanh. Vì Bất động sản mua về để bán ngay trong kỳ hoạt động kinh doanh được gọi là hang
hóa bất động sản. Tham khảo: Mục 1.3 Kế toán mua hàng hóa (BG Text, trang 4)
The correct answer is: Có, nếu bất động sản mua về để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh.
2. Các chi phí phát sinh liên quan đến hàng xuất khẩu được tính vào:
Select one:
a. chi phí khác.
b. chi phí bán hàng.
c. chi phí quản lý doanh nghiệp.
d. giá vốn hàng bán.
Phản hồi
Phương án đúng là: chi phí bán hàng. Vì Chi phí phát sinh liên quan đến quá trình bán hàng đều được tính vào chi phí bán hàng. Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.2.2. Kế toán xuất khẩu trực tiếp (BG Text).
The correct answer is: chi phí bán hàng.
3. Các khoản chi phí liên quan đến hàng nhập khẩu ủy thác chi hộ bên giao ủy thác đã được thanh toán bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 112 và Có TK 1388
b. Nợ TK 112 và Có TK 3388
c. Nợ TK 1388 và Có TK 112
d. Nợ TK 112 và Có TK 131
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 112 và Có TK 1388. Vì Khi chi hộ phản ánh khoản phải thu, khi được thanh toán khoản chi hộ kế toán phải ghi giảm khoản phải thu (Có TK 1388). Tham khảo: Bài 2, mục 2.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 112 và Có TK 1388
4. Các khoản chi phí liên quan đến hàng xuất khẩu ủy thác chi hộ bên giao ủy thác đã được thanh toán bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 112 và Có TK 1388
b. Nợ TK 112 và Có TK 3388
c. Nợ TK 1388 và Có TK 112
d. Nợ TK 112 và Có TK 131
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 112 và Có TK 1388. Vì Khi chi hộ phản ánh khoản phải thu, khi được thanh toán khoản chi hộ kế toán phải ghi giảm khoản phải thu (Có TK 1388). Tham khảo: Bài 3, mục 3.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 112 và Có TK 1388
5. Các khoản giảm doanh thu bao gồm
Select one:
a. Chiết khấu thương mại
b. Hàng bán bị trả lại
c. Giảm giá hàng bán
d. Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt…
e. Tất cả phương án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả phương án tren. Vì Các khoản giảm doanh thu bao gồm : Chiết khấu thương mại; Hàng bán bị trả lại; Giảm giá hàng bán; Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt. Tham khảo: Mục 4.3
The correct answer is: Tất cả phương án trên
6. Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm
Select one:
a. Chiết khấu thương mại
b. Giảm giá hàng bán.
c. Doanh thu hàng bán bị trả lại
d. Tất cả các đáp án trên.
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả các đáp án trên. Vì Theo quy định Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và các nghiệp vụ xuất hàng hóa cho các mục đích khác (BG Text, trang 7)
The correct answer is: Tất cả các đáp án trên.
7. Các khoản trích theo lương của công nhân lái máy và phụ máy thi công được hạch toán vào
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. . Chi phí sản xuất chung
c. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. . Chi phí sử dụng máy thi công
Phản hồi
Vì: Các khoản trích theo lương của công nhân lái và phụ máy được hạch toán vào chi phí sản xuất chung
Tham khảo: 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí sản xuất chung
8. Các khoản trích theo lương của quản lý doanh nghiệp được hạch toán vào
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. . Chi phí sản xuất chung
c. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. . Chi phí sử dụng máy thi công
Phản hồi
Vì: Chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm tiền lương và các khoản trích theo lương

Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL.

The correct answer is: . Chi phí quản lý doanh nghiệp
9. Các khoản trích theo lương của quản lý đội xây lắp được hạch toán vào
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. . Chi phí sản xuất chung
c. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. . Chi phí sử dụng máy thi công
Phản hồi
Vì: Chi phí sản xuất chung bao gồm tiền lương và các khoản trích theo lương của quản lý đội
Tham khảo: 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí sản xuất chung
10. Các phương pháp tính giá hàng hóa xuất kho bao gồm:
Select one:
a. Phương pháp nhập trước – xuất trước, nhập sau – xuất trước, thực tế đích danh, bình quân cả kỳ dự trữ.
b. Phương pháp nhập trước – xuất trước, nhập sau – xuất trước, thực tế đích danh, bình quân sau mỗi lần nhập.
c. Phương pháp nhập trước – xuất trước, thực tế đích danh, bình quân cả kỳ dự trữ.
d. Phương pháp nhập trước – xuất trước, thực tế đích danh, bình quân cả kỳ dự trữ, bình quân sau mỗi lần nhập.
Phản hồi
Phương án đúng là: Phương pháp nhập trước – xuất trước, thực tế đích danh,
bình quân cả kỳ dự trữ, bình quân sau mỗi lần nhập. Vì Theo quy định. Tham khảo: Mục 1.2.
Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Phương pháp nhập trước – xuất trước, thực tế đích danh, bình quân cả kỳ dự trữ, bình quân sau mỗi lần nhập.
11. Các phương thức phân phối và lưu chuyển hàng hóa trong doanh nghiệp kinh doanh thương mại nội địa bao gồm:
Select one:
a. Phương thức bán buôn
b. Phương thức bán lẻ
c. Cả hai phương thức
d. Không phải hai phương thức trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Cả hai phương thức. Vì Theo đặc điểm hoạt động kinh doanh thương mại nội địa. Tham khảo: Mục 1.1. Đặc điểm của HĐKDTM nội địa (BG Text, trang 1).
The correct answer is: Cả hai phương thức
12. Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh khi thanh toán tiền hàng nhập khẩu được hạch toán vào:
Select one:
a. chi phí tài chính.
b. doanh thu hoạt động tài chính.
c. chi phí quản lý doanh nghiệp.
d. chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính.
Phản hồi
Phương án đúng là: chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính. Vì Tùy thuộc vào chênh lệch tỷ giá phát sinh là lỗ tỷ giá hay lãi tỷ giá. Nếu lỗ thì hạch toán vào chi phí tài chính, lãi thì hạch toán vào doanh thu tài chính. Tham khảo: Xem nội dụng xử lý chênh lệch tỷ giá ngoại tệ, bài 2, mục 2.1.2. Nguyên tắc kế toán các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ (BG Text).
The correct answer is: chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính.
13. Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh khi thanh toán tiền hàng xuất khẩu được hạch toán vào:
Select one:
a. chi phí tài chính.
b. doanh thu hoạt động tài chính.
c. chi phí quản lý doanh nghiệp.
d. chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính
Phản hồi
Phương án đúng là: chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính. Vì Tùy thuộc vào chênh lệch tỷ giá phát sinh là lỗ tỷ giá hay lãi tỷ giá. Nếu lỗ thì hạch toán vào chi phí tài chính, lãi thì hạch toán vào doanh thu tài chính. Tham khảo: Xem nội dung xử lý chênh lệch tỷ giá ngoại tệ, bài 3, mục 3.1.2. Nguyên tắc kế toán các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ (BG Text).
The correct answer is: chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính
14. Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh khi thu nợ người mua nước ngoài được hạch toán vào:
Select one:
a. chi phí tài chính.
b. doanh thu hoạt động tài chính.
c. chi phí quản lý doanh nghiệp.
d. chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính.
Phản hồi
Phương án đúng là: chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính. Vì Tùy thuộc vào chênh lệch tỷ giá phát sinh là lỗ tỷ giá hay lãi tỷ giá. Nếu lỗ thì hạch toán vào chi phí tài chính, lãi thì hạch toán vào doanh thu tài chính. Tham khảo: Xem nội dung xử lý chênh lệch tỷ giá ngoại tệ, bài 3, mục 3.1.2. Nguyên tắc kế toán các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ (BG Text).
The correct answer is: chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính.
15. Chi phí bảo hành công trình phát sinh do doanh nghiệp tự làm được ghi nhận:
Select one:
a. . TK 627
b. . TK 641
c. . TK 642
d. . TK 621,622,627
Phản hồi
Vì: Chi phí liên quan đến bảo hành công trình được hạch toán tương ứng vào TK 621, 622, 627.
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . TK 621,622,627
16. Chi phí bốc xếp, kiểm định hàng hóa ủy thác xuất khẩu đã được bên nhận ủy thác chi hộ bằng tiền mặt 15.000. Kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 641/Có TK 3388: 15.000
b. Nợ TK 641/Có TK 331: 15.000
c. Nợ TK 632/Có TK 3388: 15.000
d. Nợ TK 3388/Có TK 111: 15.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 641/Có TK 3388: 15.000. Vì Đây là chi phí liên quan đến xuất khẩu hàng (bán hàng) nên được ghi nhận vào chi phí bán hàng (TK 641) và phản ánh khoản phải trả bên nhận ủy thác về khoản chi hộ (TK 3388).
Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 641/Có TK 3388: 15.000
17. Chi phí bốc xếp, kiểm định hàng hóa xuất khẩu ủy thác đã chi hộ bên giao ủy thác bằng tiền mặt 20.000. Kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 3388/Có TK 1111: 20.000
b. Nợ TK 1388/Có TK 1111: 20.000
c. Nợ TK 131/Có TK 1111: 20.000
d. Nợ TK 331/Có TK 1111: 20.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 1388/Có TK 1111: 20.000. Vì Đây là khoản chi hộ bên giao ủy thác nên phản ánh khoản phải thu về chi hộ (TK 1388). Tham khảo: Xem nội dung kế toán bài 3, mục 3.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 1388/Có TK 1111: 20.000
18. Chi phí giám định của hải quan về hàng xuất khẩu đã chi bằng tiền mặt 8.000. Kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 641/Có TK 111: 8.000
b. Nợ TK 642/Có TK 111: 8.000
c. Nợ TK 632/Có TK 111: 8.000
d. Nợ TK 811/Có TK 111: 8.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 641/Có TK 111: 8.000. Vì Đây là chi phí liên quan đến xuất khẩu hàng (bán hàng) nên được ghi nhận vào chi phí bán hàng (TK 641). Tham khảo: Bài 3, mục 3.2.2. Kế toán xuất khẩu trực tiếp (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 641/Có TK 111: 8.000
19. Chi phí ngoài sản xuất bao gồm
Select one:
a. CP bán hàng
b. CP quản lý doanh nghiệp
c. CP tài chính
d. CP khác
e. Tất cả phương án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: CP quản lý doanh nghiệp. Vì Chi phí ngoài sản xuất bao gồm chi phí bán hàng, chi phí quản lý DN, chi phí tài chính, chi phí khác
Tham khảo: Mục 4.3
The correct answer is: Tất cả phương án trên
20. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho hoạt động kinh doanh giặt là bao gồm:
Select one:
a. Bột giặt
b. Nước tẩy
c. Nước xả vải
d. A+B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C. Vì CP NVL TT là giá trị nguyên vật liệu được sử dụng phục vụ việc thực hiện lao vụ, dịch vụ. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C
21. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho hoạt động kinh doanh hàng uống bao gồm:
Select one:
a. Giá trị hoa quả đã sử dụng để làm đồ uống
b. Giá trị rượu, đồ uống để pha chế
c. Giá trị đường, sữa, dầu dừa, phẩm mầu đã sử dụng
d. A+B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C. Vì CP NVL TT là giá trị nguyên vật liệu được sử dụng để tạo nên đồ uống. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C
22. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho hoạt động kinh doanh hướng dẫn du lịch bao gồm:
Select one:
a. Không có gì
b. Quần áo phát cho khách hàng
c. Mũ, ba lô và các trang bị an toàn khác phục vụ chuyến du lịch
d. B và C
Phản hồi
Phương án đúng là: B và C. Vì Đây là các nguyên vật liệu phục vụ hoạt động kinh doanh du lịch. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: B và C
23. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho hoạt động kinh doanh matxa bao gồm:
Select one:
a. Dầu matsxa, dầu dừa
b. Giá trị Các loại lá thuốc
c. Giá trị đồ ăn uống trong quá trình cung ứng lao vụ
d. A+B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C. Vì CP NVL TT là giá trị nguyên vật liệu được sử dụng phục vụ việc thực hiện lao vụ, dịch vụ. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C
24. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho hoạt động kinh doanh vận chuyển bao gồm:
Select one:
a. Xăng
b. Dầu, dầu mỡ
c. Than
d. Các loại nhiên liệu
Phản hồi
Phương án đúng là: Các loại nhiên liệu. Vì Hoạt động kinh doanh vận chuyển, vận tải cần chi phí về nhiên liệu. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: Các loại nhiên liệu
25. Chi phí nhân công trực tiếp cho hoạt động kinh doanh giặt là bao gồm:
Select one:
a. Lương của nhân viên trực tiếp thực hiện dịch vụ giặt là
b. Các khoản Trích theo lương của của nhân viên trực tiếp thực hiện dịch vụ giặt là
c. Tiền phụ cấp, ăn ca của nhân viên nhân viên trực tiếp thực hiện dịch vụ giặt là .
d. A+B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C. Vì Theo quy định CP NC TT bao gồm tiền lương, các khoản trích theo lương, phụ cấp, ăn ca phải trả cho người trực tiếp thực hiện lao vụ, dịch vụ. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C
26. Chi phí nhân công trực tiếp cho hoạt động kinh doanh hàng ăn bao gồm:
Select one:
a. Lương của đầu bếp, phụ bếp
b. Các khoản Trích theo lương của đầu bếp, phụ bếp
c. Tiền phụ cấp, ăn ca của đầu bếp, phụ bếp
d. A+B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C. Vì Theo quy định CP NC TT bao gồm tiền lương, các khoản trích theo lương, phụ cấp, ăn ca phải trả cho người trực tiếp thực hiện lao vụ, dịch vụ. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C
27. Chi phí nhân công trực tiếp cho hoạt động kinh doanh hàng uống bao gồm
Select one:
a. Lương của nhân viên pha chế đồ uống tại quán bar, quán nước, quán cafe.
b. Các khoản Trích theo lương của của nhân viên pha chế quán bar, quán nước, quán cafe.
c. Tiền phụ cấp, ăn ca của nhân viên pha chế quán bar, quán nước, quán cafe.
d. A+B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C. Vì Theo quy định CP NC TT bao gồm tiền lương, các khoản trích theo lương, phụ cấp, ăn ca phải trả cho người trực tiếp thực hiện lao vụ, dịch vụ. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C
28. Chi phí nhân công trực tiếp cho hoạt động kinh doanh matxa bao gồm:
Select one:
a. Lương của nhân viên trực tiếp thực hiện dịch vụ matxa
b. Các khoản Trích theo lương của của nhân viên trực tiếp thực hiện dịch vụ matxa
c. Tiền phụ cấp, ăn ca của nhân viên nhân viên trực tiếp thực hiện dịch vụ matxa
d. A+B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C. Vì Theo quy định CP NC TT bao gồm tiền lương, các khoản trích theo lương, phụ cấp, ăn ca phải trả cho người trực tiếp thực hiện lao vụ, dịch vụ. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C
29. Chi phí nhân công trực tiếp cho hoạt động kinh doanh vận chuyển bao gồm:
Select one:
a. Lương lái xe, phụ xe
b. Lương nhân viên điều hành
c. Các khoản trích theo lương lái xe, phụ xe
d. A và C
Phản hồi
Phương án đúng là: A và C. Vì Lái xe, phụ xe chính là người lao động trực tiếp thực hiện dịch vụ vận chuyển hành khách. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A và C
30. Chi phí nhân công trực tiếp của hoạt động kinh doanh hướng dẫn du lịch bao gồm:
Select one:
a. Lương hướng dẫn viên du lịch
b. Lương nhân viên điều hành tour
c. Lương, khoản trích theo lương, hoa hồng theo tour của hướng dẫn viên
d. B và C
Phản hồi
Phương án đúng là: Lương, khoản trích theo lương, hoa hồng theo tour của hướng dẫn viên. Vì Hướng dẫn viên du lịch là nhân công trực tiếp tạo nên sản phẩm dịch vụ hướng dẫn du lịch. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: Lương, khoản trích theo lương, hoa hồng theo tour của hướng dẫn viên
31. Chi phí sản xuất bao gồm:
Select one:
a. Chi phí NVL TT
b. CP NC TT
c. CP SXC
d. Tất cả phương án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả phương án tren. Vì Chi phí sản xuất bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung.
Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: Tất cả phương án trên
32. Chi phí sản xuất chung cho hoạt động kinh doanh giặt là bao gồm:
Select one:
a. Lương, khoản phải nộp theo lương nhân viên quản lý điều hành dịch vụ giặt là
b. CP khấu hao máy giặt, máy sấy
c. Chi phí điện nước phục vụ giặt là
d. A+B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C. Vì Vì chi phí sản xuất chung bao gồm chi phí lương,ăn ca, phụ cấp và các khoản trích theo lương quản lý điều hành hoạt động sản xuất, CP về NVL, CCDC, CP KH TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài và CP bằng tiền khác. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C
33. Chi phí sản xuất chung cho hoạt động kinh doanh hàng ăn bao gồm:
Select one:
a. Tiền lương, ăn ca, phụ cấp, trích theo lương của nhân viên quản lý, điều hành bếp, cang tin, nhà ăn, nhà hàng
b. Giá trị NVL, CCDC sử dụng chung cho bộ phận nấu ăn
c. KH TSCĐ trang bị cho nhà bếp, căng tin, nhà hàng
d. CP điện nước
e. A+B+C+D
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C+D. Vì Vì chi phí sản xuất chung bao gồm chi phí lương,ăn ca, phụ cấp và các khoản trích theo lương quản lý điều hành hoạt động sản xuất, CP về NVL, CCDC, CP KH TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài và CP bằng tiền khác
Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C+D
34. Chi phí sản xuất chung cho hoạt động kinh doanh hàng uống bao gồm:
Select one:
a. Tiền lương, ăn ca, phụ cấp, trích theo lương của nhân viên quản lý, điều hành bar, căng tin, quán nước, squán cafe
b. Giá trị NVL, CCDC sử dụng chung cho bộ phận pha chế đồ uôn
c. KH TSCĐ trang bị cho bar, căng tin, quán nước, quán cafe
d. CP điện nước
e. A+B+C+D
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C+D. Vì Vì chi phí sản xuất chung bao gồm chi phí lương,ăn ca, phụ cấp và các khoản trích theo lương quản lý điều hành hoạt động sản xuất, CP về NVL, CCDC, CP KH TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài và CP bằng tiền khác. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C+D
35. Chi phí sản xuất chung cho hoạt động kinh doanh matxa bao gồm:
Select one:
a. Lương, khoản phải nộp theo lương nhân viên quản lý điều hành dịch vụ matxa
b. CP khấu hao máy điều hòa, nhà làm việc, máy nước nóng
c. Chi phí điện nước phục vụ dịch vụ matxa
d. A+B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B+C. Vì Vì chi phí sản xuất chung bao gồm chi phí lương,ăn ca, phụ cấp và các khoản trích theo lương quản lý điều hành hoạt động sản xuất, CP về NVL, CCDC, CP KH TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài và CP bằng tiền khác
Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+B+C
36. Chi phí sản xuất chung cho hoạt động kinh doanh vận chuyển bao gồm:
Select one:
a. Khấu hao phương tiện vận tải
b. chi phí săm lốp
c. lệ phí giao thông
d. tiền mua bảo hiểm xe
e. Tất cả phương án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả phương án trên. Vì Đây là các chi phí phục vụ vận chuyển hành khách. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: Tất cả phương án trên
37. Chi phí sản xuất chung của hoạt động kinh doanh hướng dẫn du lịch bao gồm:
Select one:
a. vé đò phà, tiền vé vào các khu di tích, danh lam thắng cảnh
b. tiền thuê phương tiện đi lại
c. chi phí giao dịch, ký kết hợp đồng du lịch
d. A và B và C
Phản hồi
Phương án đúng là: A và B và C. Vì Vì chi phí sản xuất chung là chi phí phục vụ trực tiếp cho việc cung ứng dịch vụ hướng dẫn du lịch ngoài chi phí về NVL TT và NC TT
Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A và B và C
38. Chi phí thu mua phát sinh liên quan đến hàng nhập khẩu được tính vào:
Select one:
a. chi phí khác.
b. chi phí bán hàng.
c. giá trị hàng nhập khẩu.
d. chi phí quản lý doanh nghiệp
Phản hồi
Phương án đúng là: giá trị hàng nhập khẩu. Vì Chi phí phát sinh liên quan đến quá trình mua hàng đều được tính vào giá trị hàng mua (hàng nhập khẩu). Tham khảo: Xem nội dung xác định trị giá hàng nhập khẩu, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: giá trị hàng nhập khẩu.
39. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bằng:
Select one:
a. Thu nhập chịu thuế* thuế suất
b. Lợi nhuận gộp* thuế suất
c. Lợi nhuận thuần* thuế suất
d. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế* thuế suất
Phản hồi
Phương án đúng là: Thu nhập chịu thuế* thuế suất. Vì Chi phí thuế TNDN= Thu nhập chịu thuế* thuế suất. Tham khảo: Mục 4.3
The correct answer is: Thu nhập chịu thuế* thuế suất
40. Chi phí vận chuyển thuê ngoài phải trả cho số hàng hóa đã bán bị trả lại về kho doanh nghiệp được:
Select one:
a. Ghi tăng chi phí bán hàng
b. Ghi tăng giá trị hàng háo nhập kho
c. Ghi giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
d. Ghi tăng chi phí khác
Phản hồi
Phương án đúng là: Ghi tăng chi phí bán hang. Vì Đây là chi phí liên quan đến quá trình tiêu thụ hàng hóa nên được tính vào chi phí bán hang. Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và xuất hàng hóa cho mục đích khác (BG Text, trang 8)
The correct answer is: Ghi tăng chi phí bán hàng
41. Chi tiền mặt thanh toán cho đơn vị nhận ủy thác về các khoản chi phí liên quan đến hàng nhập khẩu bên nhận ủy thác đã chi hộ, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 1388 và Có TK 111
b. Nợ TK 3388 và Có TK 111
c. Nợ TK 131 và Có TK 111
d. Nợ TK 156 và Có TK 111
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 3388 và Có TK 111. Vì Khi được chi hộ phản ánh khoản phải trả, khi thanh toán khoản được chi hộ kế toán phải ghi giảm khoản phải trả (Nợ TK 3388). Tham khảo: Bài 2, mục 2.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 3388 và Có TK 111
42. Chi tiền mặt thanh toán cho đơn vị nhận ủy thác về các khoản chi phí liên quan đến hàng xuất khẩu ủy thác mà bên nhận ủy thác đã chi hộ, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 1388 và Có TK 111
b. Nợ TK 3388 và Có TK 111
c. Nợ TK 131 và Có TK 111
d. Nợ TK 156 và Có TK 111
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 3388 và Có TK 111. Vì Khi được chi hộ phản ánh khoản phải trả, khi thanh toán khoản được chi hộ kế toán phải ghi giảm khoản phải trả (Nợ TK 3388). Tham khảo: Bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 3388 và Có TK 111
43. Chức năng của hoạt động kinh doanh thương mại nội địa là:
Select one:
a. Phân phối hàng hóa
b. Lưu thông hàng hóa
c. Phân phối và lưu thông hàng hóa
d. Phân phối và lưu thông hàng hóa trong phạm vi một quốc gia
Phản hồi
Phương án đúng là: Phân phối và lưu thông hàng hóa trong phạm vi một quốc gia. Vì Theo khái niệm hoạt động kinh doanh thương mại nội địa. Tham khảo: Mục 1.1. Đặc điểm của HĐKDTM nội địa (BG Text, trang 1).
The correct answer is: Phân phối và lưu thông hàng hóa trong phạm vi một quốc gia
44. Chứng từ nào không phải là chứng từ dùng để kế toán nghiệp vụ mua hàng hóa nhập kho.
Select one:
a. Hóa đơn GTGT bên bán lập.
b. Hóa đơn GTGT kiêm phiếu xuất kho bên bán lập.
c. Phiếu xuất kho bên bán lập.
d. Phiếu xuất kho bên mua lập.
Phản hồi
Phương án đúng là: Phiếu xuất kho bên mua lập. Vì Bên mua chỉ lập phiếu xuất
kho khi xuất hàng hóa tiêu thụ chứ không phải khi mua hàng hóa về nhập kho.Tham khảo: Mục
1.3. Kế toán mua hàng (BG Text, trang 3)
The correct answer is: Phiếu xuất kho bên mua lập.
45. Công ty A chuyển tiền cho Công ty B 530.000 bằng chuyển khoản VND để nhờ nộp các khoản thuế liên quan đến hàng nhập khẩu ủy thác. Kế toán tại Công ty A ghi:
Select one:
a. Nợ TK 1388B/Có TK 1121: 530.000
b. Nợ TK 331B/Có TK 1121: 530.000
c. Nợ TK 3388B/Có TK 1121: 530.000
d. Nợ TK 131B/Có TK 1121: 530.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 1388B/Có TK 1121: 530.000. Vì Theo chế độ kế toán để theo dõi các khoản nhờ chi hộ với bên nhận ủy thác kế toán sử dụng TK 3388 (phải trả khoản nhờ chi hộ) và TK 1388 (chuyển tiền để nhờ chi hộ).
Tham khảo: Xem trình tự kế toán bài 2, mục 2.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác nhập khẩu (BG Text)
The correct answer is: Nợ TK 1388B/Có TK 1121: 530.000
46. Công ty A chuyển tiền cho Công ty B 530.000 đồng bằng chuyển khoản VND để nhờ nộp các khoản thuế liên quan đến hàng nhập khẩu ủy thác. Kế toán tại Công ty B ghi:
Select one:
a. Nợ TK 1121/Có TK 3388A: 530.000
b. Nợ TK 1121/Có TK 1388A: 530.000
c. Nợ TK 1121/Có TK 331A: 530.000
d. Nợ TK 1121/Có TK 131A: 530.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 1121/Có TK 3388A: 530.000. Vì Theo chế độ kế toán để theo dõi các khoản chi trả hộ bên giao ủy thác kế toán sử dụng TK 3388 (nhận tiền để chi hộ) và TK 1388 (phải thu khoản đã chi hộ). Tham khảo: Xem trình tự kế toán bài 2, mục 2.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 1121/Có TK 3388A: 530.000
47. Công ty A chuyển tiền cho Công ty B 650.000 bằng chuyển khoản VND để nhờ nộp các khoản thuế liên quan đến hàng xuất khẩu ủy thác. Kế toán tại Công ty A ghi:
Select one:
a. Nợ TK 1388B/Có TK 1121: 650.000
b. Nợ TK 331B/Có TK 1121: 650.000
c. Nợ TK 3388B/Có TK 1121: 650.000
d. Nợ TK 131B/Có TK 1121: 650.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 1388B/Có TK 1121: 650.000. Vì Theo chế độ kế toán để theo dõi các khoản nhờ chi hộ với bên nhận ủy thác kế toán sử dụng TK 3388 (phải trả khoản nhờ chi hộ) và TK 1388 (chuyển tiền để nhờ chi hộ).
Tham khảo: Xem nội dung tài khoản sử dụng, bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text)
The correct answer is: Nợ TK 1388B/Có TK 1121: 650.000
48. Công ty A chuyển tiền cho Công ty B 650.000 bằng chuyển khoản VND để nhờ nộp các khoản thuế liên quan đến hàng xuất khẩu ủy thác. Kế toán tại Công ty B ghi:
Select one:
a. Nợ TK 1121/Có TK 3388A: 650.000
b. Nợ TK 1121/Có TK 1388A: 650.000
c. Nợ TK 1121/Có TK 331A: 650.000
d. Nợ TK 1121/Có TK 131A: 650.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 1121/Có TK 3388A: 650.000. Vì Theo chế độ kế toán để theo dõi các khoản chi trả hộ bên giao ủy thác kế toán sử dụng TK 3388 (nhận tiền để chi hộ) và TK 1388 (phải thu khoản đã chi hộ).
Tham khảo: Xem trình tự kế toán, bài 3, mục 3.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 1121/Có TK 3388A: 650.000
49. Công ty A nhập khẩu một lô hàng hóa đã nhập kho, giá mua 30.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt 25%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của lô hàng là 10%. Biết tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 22.300 đồng/1USD, tỷ giá tính thuế của Hải quan là 22.200 đồng/1USD. Số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp của lô hàng là:
Select one:
a. 199.800.000
b. 166.500.000
c. 167.250.000
d. 200.700.000
Phản hồi
Phương án đúng là: 199.800.000. Vì Thuế tiêu thụ đặc biệt được tính trên giá đã bao gồm cả thuế nhập khẩu theo tỷ giá tính thuế quy định của Hải quan.
Tham khảo: Đã học ở học phần Kế toán tài chính 2 (hoặc xem văn bản Thuế có liên quan)
The correct answer is: 199.800.000
50. Công ty A nhập khẩu một lô hàng hóa đã nhập kho, giá mua 30.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt 25%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của lô hàng là 10%. Biết tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 22.300 đồng/1USD, tỷ giá tính thuế của Hải quan là 22.200 đồng/1USD. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp của lô hàng là:
Select one:
a. 99.900.000 đồng
b. 100.800.000 đồng
c. 110.880.000 đồng
d. 100.350.000 đồng
Phản hồi
Phương án đúng là: 99.900.000 đồng. Vì Theo quy định tính các loại thuế của nhà nước, thuế giá trị gia tăng được tính trên giá nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng nhập khẩu phải nộp theo tỷ giá quy định của Hải quan.
Tham khảo: Đã học ở học phần Kế toán tài chính 2 (hoặc xem văn bản Thuế có liên quan)
The correct answer is: 99.900.000 đồng
51. Công ty A nhập khẩu một lô hàng hóa đã nhập kho, giá mua 30.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt 25%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của lô hàng là 10%. Biết tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 22.300 đồng/1USD, tỷ giá tính thuế của Hải quan là 22.200 đồng/1USD. Phản ánh số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp của lô hàng, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 156/Có TK 3332: 199.800.000
b. Nợ TK 3332/Có TK 112: 166.500.000
c. Nợ TK 1388/Có TK 3332: 199.800.000
d. Nợ TK 3332/Có TK 156: 200.700.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 156/Có TK 3332: 199.800.000. Vì Thuế tiêu thụ đặc biệt được tính vào giá trị hàng nhập khẩu và số thuế tiêu thụ đặc biệt được xác định trên giá đã bao gồm cả thuế nhập khẩu theo tỷ giá tính thuế quy định của Hải quan. Tham khảo: Xem nội dung kế toán thuế tiêu thụ đặc biệt, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 156/Có TK 3332: 199.800.000
52. Công ty A nhập khẩu một tài sản cố định đưa ngay vào sử dụng, giá mua 20.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của tài sản cố định là 10%. Biết tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 23.300 đồng/1USD, tỷ giá tính thuế của Hải quan là 23.200 đồng/1USD. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp của tài sản cố định này là:
Select one:
a. 55.680.000 đồng
b. 55.880.000 đồng
c. 55.920.000 đồng
d. 46.400.000 đồng
Phản hồi
Phương án đúng là: 55.680.000 đồng. Vì Theo quy định tính các loại thuế của nhà nước, thuế giá trị gia tăng được tính trên giá nhập khẩu + thuế nhập khẩu + thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng nhập khẩu phải nộp. Tham khảo: Đã học ở học phần KTTC 2 (hoặc xem văn bản Thuế có liên quan)
The correct answer is: 55.680.000 đồng
53. Công ty A nhập khẩu một tài sản cố định HH đưa ngay vào sử dụng, giá mua 20.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của tài sản cố định là 10%. Biết tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 22.300 đồng/1USD, tỷ giá tính thuế của Hải quan là 22.200 đồng/1USD. Xác định và phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 211/Có TK 3333: 88.800.000
b. Nợ TK 811/Có TK 3333: 88.800.000
c. Nợ TK 211/Có TK 3333: 89.200.000
d. Nợ TK 811/Có TK 3333: 89.200.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 211/Có TK 3333: 88.800.000. Vì Thuế nhập khẩu phải nộp được tính vào giá trị của tài sản cố định nhập khẩu và số thuế nhập khẩu là: 20.000 × 22.200 × 20% = 88.800.000. Tham khảo: Xem nội dung kế toán thuế nhập khẩu, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 211/Có TK 3333: 88.800.000
54. Công ty A nhập khẩu một thiết bị sản xuất đưa ngay vào sử dụng, giá mua 25.000 USD đã thanh toán bằng chuyển khoản. Biết tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 22/USD, tỷ giá ghi sổ kế toán tài khoản tiền gửi là 22,4/USD. Kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 211: 550.000
Nợ TK 635: 10.000
Có TK 1122: 560.000
b. Nợ TK 211: 560.000
Có TK 515: 10.000
Có TK 1122: 550.000
c. Nợ TK 241: 550.000
Nợ TK 635: 10.000
Có TK 1122: 560.000
d. Nợ TK 211: 560.000
Có TK 1122: 560.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 211: 550.000
Nợ TK 635: 10.000
Có TK 1122: 560.000
Vì Giá trị thiết bị nhập khẩu đưa ngay vào sử dụng được ghi tăng tài sản cố định (TK 211) theo tỷ giá giao dịch thực tế, ngoại tệ xuất quỹ thanh toán được phản ánh theo tỷ giá ghi sổ. Chênh lệch tỷ giá phát sinh được ghi nhận vào doanh thu tài chính (lãi) hoặc chi phí tài chính (lỗ). Tham khảo: Xem nội dung kế toán thuế nhập khẩu trực tiếp, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 211: 550.000
Nợ TK 635: 10.000
Có TK 1122: 560.000
55. Công ty A nhập khẩu sàn gỗ về nhập kho, với trị giá mua là 35.000 USD, Công ty đã thanh toán toàn bộ cho người bán bằng chuyển khoản. Tỷ giá giao dịch thực tế là 22,4/1USD, tỷ giá ghi sổ tài khoản tiền gửi ngân hàng là 22/1USD. Kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 156: 784.000
Có TK 1122: 770.000
Có TK 515: 14.000
b. Nợ TK 152: 784.000
Có TK 1122: 770.000
Có TK 515: 14.000
c. Nợ TK 156: 784.000
Có TK 1122: 784.000
d. Nợ TK 156: 770.000
Có TK 1122: 770.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 156: 784.000
Có TK 1122: 770.000
Có TK 515: 14.000
Vì Giá trị hàng hóa nhập khẩu nhập kho (TK 156) được ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế, ngoại tệ xuất quỹ thanh toán được phản ánh theo tỷ giá ghi sổ. Chênh lệch tỷ giá phát sinh được ghi nhận vào doanh thu tài chính (lãi) hoặc chi phí tài chính (lỗ). Tham khảo: Xem nội dung kế toán thuế nhập khẩu trực tiếp, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 156: 784.000
Có TK 1122: 770.000
Có TK 515: 14.000
56. Công ty A tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, nhập khẩu một lô hàng hóa đã nhập kho, giá mua 30.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt 25%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của lô hàng là 10%. Biết tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 22.300 đồng/1USD, tỷ giá tính thuế của Hải quan là 22.200 đồng/1USD. Phản ánh số thuế giá trị gia tăng phải nộp của lô hàng, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 156/Có TK 33312: 99.900.000
b. Nợ TK 133/Có TK 33312: 99.900.000
c. Nợ TK 156/Có TK 33312: 100.350.000
d. Nợ TK 133/Có TK 33312: 100.350.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 133/Có TK 33312: 99.900.000. Vì Thuế giá trị gia tăng phải nộp của hàng nhập khẩu lại là đầu vào của doanh nghiệp nên sẽ được khấu trừ (TK133) và số thuế giá trị gia tăng được tính trên giá bao gồm cả thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt theo tỷ giá tính thuế của Hải quan. Tham khảo: Xem nội dung kế toán thuế giá trị gia tăng, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text)
The correct answer is: Nợ TK 133/Có TK 33312: 99.900.000
57. Công ty A tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, nhập khẩu một lô hàng hóa đã nhập kho, giá mua 30.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt 25%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của lô hàng là 10%. Chi phí vận chuyển 6.000.000 đồng. Biết tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 22.300 đồng/1USD, tỷ giá tính thuế của Hải quan là 22.200 đồng/1USD. Giá trị lô hàng nhập kho là:
Select one:
a. 1.008.000.000 đồng
b. 1.108.800.000 đồng
c. 999.000.000 đồng
d. 1.098.900.000 đồng
Phản hồi
Phương án đúng là: 1.008.000.000 đồng. Vì Giá trị lô hàng nhập kho = giá mua + Thuế nhập khẩu + Thuế tiêu thụ đặc biệt + Chi phí vận chuyển.
Trong đó giá mua được quy đổi ra VNĐ theo tỷ giá thực tế, các khoản thuế được tính theo tỷ giá của Hải quan. Tham khảo: Xem nội dung xác định trị giá hàng nhập khẩu, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: 1.008.000.000 đồng
58. Công ty A tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, nhập khẩu một tài sản cố định HH đưa ngay vào sử dụng, giá mua 20.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của tài sản cố định là 10%. Biết tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 22.300 đồng/1USD, tỷ giá tính thuế của Hải quan là 22.200 đồng/1USD. Xác định và phản ánh số thuế giá trị gia tăng phải nộp, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 211/Có TK 33312: 53.280.000
b. Nợ TK 133/Có TK 33312: 53.280.000
c. Nợ TK 211/Có TK 33312: 53.480.000
d. Nợ TK 133/Có TK 33312: 44.400.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 133/Có TK 33312: 53.280.000. Vì Thuế giá trị gia tăng phải nộp của hàng nhập khẩu lại là đầu vào của doanh nghiệp nên sẽ được khấu trừ (TK133) và số thuế giá trị gia tăng được tính trên giá bao gồm cả thuế nhập khẩu theo tỷ giá tính thuế của Hải quan. Tham khảo: Xem nội dung kế toán thuế giá trị gia tăng, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 133/Có TK 33312: 53.280.000
59. Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nhập khẩu một tài sản cố định đưa vào sử dụng, giá mua 30.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của tài sản cố định là 10%. Chi phí vận chuyển 6.000.000 đồng. Biết tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 23.300 đồng/1USD, tỷ giá tính thuế của Hải quan là 23.200 đồng/1USD. Giá trị tài sản cố định này được xác định là:
Select one:
a. 844.200.000 đồng
b. 838.200.000 đồng
c. 921.720.000 đồng
d. 699.000.000 đồng
Phản hồi
Phương án đúng là: 844.200.000 đồng. Vì Giá tài sản nhập khẩu = giá mua + Thuế nhập khẩu + Chi phí vận chuyển. Trong đó giá mua được quy đổi ra VNĐ theo tỷ giá thực tế, các khoản thuế được tính theo tỷ giá của Hải quan.
Tham khảo: Xem nội dung xác định trị giá hàng nhập khẩu, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: 844.200.000 đồng
60. Công ty B phát hành hóa đơn GTGT về hoa hồng ủy thác cho Công ty A. Theo hợp đông ủy thác đã ký, phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu 6% tính trên giá xuất khẩu 50.000 USD (đã bao gồm cả thuế GTGT 10%). Tỷ giá giao dịch thực tế 23,3/USD. Kế toán tại Công ty A định khoản:
Select one:
a. Nợ TK 641: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 331B: 69.900
b. Nợ TK 632: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 331B: 69.900
c. Nợ TK 641: 69.900
Có TK 331B: 69.900
d. Nợ TK 641: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 3388B: 69.900
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 641: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 331B: 69.900
Vì Công ty A, phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu phải trả đơn vị nhận ủy thác được ghi nhận vào chi phí bán hàng. Tổng hoa hồng ủy thác = 50.000*23,3*6% = 69.900, tính vào chi phí theo giá chưa thuế GTGT 10% = 69.900/1,1 = 63.545,5.
Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 641: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5

Có TK 331B: 69.900

61. Công ty B phát hành hóa đơn GTGT về hoa hồng ủy thác cho Công ty A. Theo hợp đông ủy thác đã ký, phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu 6% tính trên giá xuất khẩu 50.000USD (đã bao gồm cả thuế GTGT 10%). Tỷ giá giao dịch thực tế 23,3/USD. Kế toán tại Công ty B định khoản:
Select one:
a. Nợ TK 131A: 69.900
Có TK 511: 63.545,5
Có TK 33311: 6.354,5
b. Nợ TK 1388A: 69.900
Có TK 511: 63.545,5
Có TK 33311: 6.354,5
c. Nợ TK 641: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 3388A: 69.900
d. Nợ TK 642: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 3388A: 69.900
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 131A: 69.900
Có TK 511: 63.545,5
Có TK 33311: 6.354,5
Vì Công ty B, phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu được hưởng do thực hiện dịch vụ ủy thác được ghi nhận vào doanh thu bán hàng (TK511) và phải thu về cung cấp hàng hóa dịch vụ được phản ánh ở TK 131.
The correct answer is: Nợ TK 131A: 69.900
Có TK 511: 63.545,5

Có TK 33311: 6.354,5

62. Công ty Q thanh toán tiền hàng xuất khẩu ủy thác cho Công ty P bằng chuyển khoản 20.000 USD. Tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày 22,2/USD, tỷ giá ghi sổ ngoại tệ tiền gửi là 22/USD, tỷ giá ghi sổ công nợ là 22,4. Kế toán tại Công ty P ghi:
Select one:
a. Nợ TK 1122: 444.000
Nợ TK 635: 4.000
Có TK 131Q: 448.000
b. Nợ TK 1122: 440.000
Nợ TK 635: 4.000
Có TK 131Q: 444.000
c. Nợ TK 1122: 444.000
Có TK 131Q: 444.000
d. Nợ TK 1122: 444.000
Nợ TK 635: 4.000
Có TK 1388Q: 448.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 1122: 444.000
Nợ TK 635: 4.000
Có TK 131Q: 448.000
Vì Theo nguyên tắc ghi nhận ngoại tệ, phát sinh tăng của tài khoản tiền ngoại tệ được ghi nhận theo tỷ giá thực tế. phát sinh giảm của tài khoản công nợ ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá ghi sổ đích danh (tỷ giá ghi nhận nợ). Mặt khác Công ty P phản ánh tiền bán hàng xuất khẩu nên được theo dõi trên TK 131.
Tham khảo: Xem nội dụng nguyên tắc ghi nhận ngoại tệ, bài 3, mục 3.1.2. Nguyên tắc kế toán các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ và mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text, trang 39).
The correct answer is: Nợ TK 1122: 444.000
Nợ TK 635: 4.000
Có TK 131Q: 448.000

 

63. Công ty Q thanh toán tiền hàng xuất khẩu ủy thác cho Công ty P bằng chuyển khoản 20.000 USD. Tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày 22,2/USD, tỷ giá ghi sổ ngoại tệ tiền gửi là 22/USD, tỷ giá ghi sổ công nợ là 22,4. Kế toán tại Công ty Q ghi:
Select one:
a. Nợ TK 331P: 448.000
Có TK 1122: 440.000
Có TK 515: 8.000
b. Nợ TK 331P: 444.000
Có TK 1122: 440.000
Có TK 515: 4.000
c. Nợ TK 3388P: 448.000
Có TK 1122: 440.000
Có TK 515: 8.000
d. Nợ TK 3388P: 444.000
Có TK 1122: 440.000
Có TK 515: 4.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 3388P: 448.000
Có TK 1122: 440.000
Có TK 515: 8.000
Vì Theo nguyên tắc ghi nhận ngoại tệ, phát sinh giảm của tài khoản công nợ ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá ghi sổ đích danh (tỷ giá ghi nhận nợ), phát sinh giảm của tài khoản tiền ngoại tệ được ghi nhận theo tỷ giá ghi sổ ngoại tệ xuất quỹ. Mặt khác Công ty Q thanh toán khoản thu hộ cho Công ty P nên được theo dõi trên TK 3388.
The correct answer is: Nợ TK 3388P: 448.000
Có TK 1122: 440.000

Có TK 515: 8.000

64. Để khuyến khích người mua thanh toán tiền hàng nhanh, doanh nghiệp sẽ:
Select one:
a. Cho khách hàng hưởng chiết khấu thương mại.
b. Cho khách hàng hưởng giảm giá hàng bán.
c. Cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán.
d. Không phải các đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán. Vì Chiết khấu thanh toán là số tiền người bán giảm trừ cho người mua do người mau thanh toán nhanh.
Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và xuất hàng hóa cho mục đích khác (BG Text, trang 8)
The correct answer is: Cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán.
65. Doanh nghiệp thương mại nội thương được tổ chức theo mô hình
Select one:
a. Công ty bán buôn
b. Công ty bán lẻ
c. Công ty kinh doanh tổng hợp
d. Cả ba mô hình trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Cả ba mô hình trên. Vì Theo đặc điểm hoạt động kinh doanh thương mại nội địa. Tham khảo: Mục 1.1. Đặc điểm của HĐKDTM nội địa (BG Text, trang 1).
The correct answer is: Cả ba mô hình trên
66. Doanh thu của hàng xuât khẩu (POB) được quy đổi ra tiền Việt Nam để ghi sổ kế toán theo:
Select one:
a. tỷ giá thực tế của Ngân hàng thương mại tại thời điểm phát sinh giao dịch.
b. tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch.
c. tỷ giá quy định của Hải quan.
d. tỷ giá do doanh nghiệp tự xác định để ghi sổ.
Phản hồi
Phương án đúng là: tỷ giá thực tế của Ngân hàng thương mại tại thời điểm phát sinh giao dịch. Vì Theo chế độ, doanh thu có gốc ngoại tệ phải được quy đổi ra VNĐ theo tỷ giá thực tế của Ngân hàng thương mại công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch. Tham khảo: Xem nội dụng nguyên tắc ghi nhận ngoại tệ, bài 3, mục 3.1.2. Nguyên tắc kế toán các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ (BG Text).
The correct answer is: tỷ giá thực tế của Ngân hàng thương mại tại thời điểm phát sinh giao dịch.
67. Doanh thuần được tính theo công thức nào?
Select one:
a. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
b. Các khoản giảm doanh thu bán hang
c. A + B
d. A – B
Phản hồi
Phương án đúng là: A – B. Vì Doanh thu thuần= DTBH và CCDV- Các khoản giảm DT. Tham khảo: Mục 4.3
The correct answer is: A – B
68. Đối với những hoạt động luân chuyển hàng hóa nội bộ. Việc ghi nhận doanh thu sẽ:
Select one:
a. Không được chấp nhận
b. Được chấp nhận
c. Tùy theo đặc điểm hoạt động, phân cấp quản lý của từng đơn vị, DN tự quyết định.
d. Các đáp án trên đều sai.
Phản hồi
Phương án đúng là: Tùy theo đặc điểm hoạt động, phân cấp quản lý của từng đơn vị, DN tự quyết định. Vì Theo quy định. Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và xuất hàng hóa cho mục đích khác (BG Text, trang 12)
The correct answer is: Tùy theo đặc điểm hoạt động, phân cấp quản lý của từng đơn vị, DN tự quyết định.
69. Đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng không dài, phương pháp thích hợp nhất để tính giá xuất kho hàng hóa là:
Select one:
a. Phương pháp nhập trước – xuất trước.
b. Phương pháp giá thực tế đích danh.
c. Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
d. Phương pháp bình quân sau mỗi lần nhập.
Phản hồi
Phương án đúng là: Phương pháp nhập trước – xuất trước. Vì Để đảm bảo không bị quá hạn sử dụng, những mặt hàng nhập kho đầu tiên phải xuất ra trước tiên. Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Phương pháp nhập trước – xuất trước.
70. Giá mua của hàng nhập khẩu (CIF) được quy đổi ra tiền Việt Nam để ghi sổ kế toán theo:
Select one:
a. tỷ giá thực tế của Ngân hàng thương mại tại thời điểm phát sinh giao dịch.
b. tỷ giá liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh giao dịch.
c. tỷ giá quy định của Hải quan.
d. tỷ giá do doanh nghiệp tự xác định để ghi sổ.
Phản hồi
Phương án đúng là: tỷ giá thực tế của Ngân hàng thương mại tại thời điểm phát sinh giao dịch. Vì Theo chế độ, giá trị tài sản có gốc ngoại tệ phải được quy đổi ra VNĐ theo tỷ giá thực tế của Ngân hàng thương mại công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch. Tham khảo: Xem nội dụng nguyên tắc ghi nhận ngoại tệ, bài 2, mục 2.1.2. Nguyên tắc kế toán các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ (BG Text).
The correct answer is: tỷ giá thực tế của Ngân hàng thương mại tại thời điểm phát sinh giao dịch.
71. Giá thực tế hàng hóa đã gia công, sơ chế bao gồm
Select one:
a. Giá mua của hàng xuất gia công, sơ chế
b. Giá mua và chi phí gia công, sơ chế
c. Giá mua, chi phí gia công sơ chế và chi phí khác (nếu có)
d. Các đáp án trên đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: Giá mua, chi phí gia công sơ chế và chi phí khác (nếu có). Vì Theo quy định. Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Giá mua, chi phí gia công sơ chế và chi phí khác (nếu có)
72. Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho khi kết thúc hợp đồng xây dựng được hạch toán vào bên:
Select one:
a. . Có TK 154
b. . Có TK 621
c. . Có TK 631
d. . Có TK 627
Phản hồi
Vì: theo quy định giá trị phế liệu thu hồi được ghi giảm chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Có TK 154
73. Giá trị vật liệu chính xuất thi công không sử dụng hết nhập kho khi kết thúc hợp đồng xây dựng được hạch toán vào bên:
Select one:
a. . Có TK 154
b. . Có TK 621
c. . Có TK 631
d. . Có TK 627
Phản hồi
Vì: theo quy định giá trị vật liệu thừa được ghi giảm chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Có TK 154
74. Giá vốn của lượng hàng gửi bán được chấp nhận được kế toán ghi sổ:
Select one:
a. Nợ TK 157/Có TK 156
b. Nợ TK 157/Có TK 154
c. Nợ TK 157/Có TK 632
d. Nợ TK 632/Có TK 157
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 632/Có TK 157. Vì Khi hàng gửi bán được khách hàng chấp nhận thì được coi là đã tiêu thụ và phản ánh tăng giá vốn hàng bán trong kỳ. Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và xuất hàng hóa cho mục đích khác (BG Text, trang 8)
The correct answer is: Nợ TK 632/Có TK 157
75. Hàng chuyển đi xuất khẩu theo giá POB đã hoàn thành thủ tục hải quan và rời cảng, kế toán phản ánh trị giá vốn của lô hàng này ghi:
Select one:
a. Nợ TK 632/Có TK 155
b. Nợ TK 632/Có TK 156
c. Nợ TK 632/Có TK 157
d. Nợ TK 157/Có TK 156
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 632/Có TK 157. Vì Hàng chuyển đi xuất khẩu (đang theo dõi là hàng gửi bán) theo giá POB, nay đã thông quan xếp lên phương tiện chuyên chở nước ngoài và rời cảng (tức được chính thức xác định là tiêu thụ) nên giá vốn phải phản ánh vào TK 632. Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.2.2. Kế toán xuất khẩu trực tiếp (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 632/Có TK 157
76. Hàng hóa nhập khẩu đã tiếp nhận chưa thanh toán cho người xuất khẩu, chuyển thẳng gửi đi bán, kế toán sẽ ghi:
Select one:
a. Nợ TK 157/Có TK 331
b. Nợ TK 151/Có TK 331
c. Nợ TK 632/Có TK 112
d. Nợ TK 157/Có TK 112
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 157/Có TK 331. Vì Hàng nhập khẩu đã tiếp nhận chuyển thẳng gửi đi bán vẫn thuộc sở hữu của doanh nghiệp chưa xác định là tiêu thụ nên được coi là hàng gửi bán (TK 157).
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 157/Có TK 331
77. Hàng hóa nhập khẩu đã tiếp nhận chưa thanh toán cho người xuất khẩu, giao trực tiếp cho người mua, kế toán sẽ ghi:
Select one:
a. Nợ TK 157/Có TK 331
b. Nợ TK 151/Có TK 331
c. Nợ TK 632/Có TK 331
d. Nợ TK 157/Có TK 112
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 632/Có TK 331. Vì Hàng nhập khẩu đã tiếp nhận giao trực tiếp cho người mua đã chính thức xác định là tiêu thụ nên được phản ánh vào giá vốn hàng bán (TK 632).
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu trực tiếp (BG Text, trang 23).
The correct answer is: Nợ TK 632/Có TK 331
78. Hàng hóa nhập khẩu đã tiếp nhận nhập kho, chưa thanh toán cho người xuất khẩu, kế toán sẽ ghi:
Select one:
a. Nợ TK 156/Có TK 331
b. Nợ TK 151/Có TK 331
c. Nợ TK 632/Có TK 112
d. Nợ TK 157/Có TK 112
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 156/Có TK 331. Vì Hàng hóa nhập khẩu đã tiếp nhận nhập kho, kế toán phải ghi tăng kho hàng hóa của doanh nghiệp (TK156).
Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 156/Có TK 331
79. Hoa hồng nhập khẩu ủy thác được hưởng phải thu Công ty M theo tổng giá thanh toán (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng 10%) là 55.000, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 131M: 55.000
Có TK 511: 50.000
Có TK 33311: 5.000
b. Nợ TK 1388M: 55.000
Có TK 511: 50.000
Có TK 33311: 5.000
c. Nợ TK 131M: 50.000
Có TK 511: 50.000
d. Nợ TK 1388M: 55.000
Có TK 511: 55.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 131M: 55.000
Có TK 511: 50.000
Có TK 33311: 5.000
Vì Hoa hồng ủy thác nhập khẩu được hưởng được ghi nhận vào doanh thu cung cấp dịch vụ ủy thác (TK 511). Tham khảo: Xem nội dung phí hoa hồng ủy thác nhập khẩu, bài 2, mục 2.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 131M: 55.000
Có TK 511: 50.000
Có TK 33311: 5.000
80. Hoa hồng ủy thác nhập khẩu nguyên vật liệu phải trả cho công ty M theo tổng giá thanh toán (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng 10%) là 55.000, kế toán ghi
Select one:
a. Nợ TK 152: 50.000
Nợ TK 133: 5.000
Có TK 331M: 55.000
b. Nợ TK 152: 55.000
Có TK 331M: 55.000
c. Nợ TK 152: 50.000
Nợ TK 133: 5.000
Có TK 3388M: 55.000
d. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 331M: 50.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 152: 50.000
Nợ TK 133: 5.000
Có TK 331M: 55.000
Vì Đây là chi phí phát sinh liên quan đến nhập khẩu hàng (mua hàng) nên được tính vào giá trị hàng nhập khẩu (giá trị nguyên vật liệu) và phản ánh khoản phải trả cho Công ty M về cung cấp dịch vụ ủy thác. Tham khảo: Xem nội dung phí hoa hồng ủy thác nhập khẩu, bài 2, mục 2.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 152: 50.000
Nợ TK 133: 5.000
Có TK 331M: 55.000
81. Hoa hồng ủy thác xuất khẩu phải trả cho Công ty M theo tổng giá thanh toán (bao gồm cả thuế GTGT 10%) là 165.000, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 641: 150.000
Nợ TK 133: 15.000
Có TK 331M: 165.000
b. Nợ TK 641: 165.000
Có TK 331M: 165.000
c. Nợ TK 632: 150.000
Nợ TK 133: 15.000
Có TK 3388M: 165.000
d. Nợ TK 642: 150.000
Có TK 331M: 150.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 641: 150.000
Nợ TK 133: 15.000
Có TK 331M: 165.000
Vì Đây là chi phí phát sinh liên quan đến xuất khẩu hàng (bán hàng) nên được tính vào chi phí bán hàng, thuế đầu vào được khấu trừ và phản ánh khoản phải trả cho Công ty M về cung cấp dịch vụ ủy thác.
Tham khảo: Xem nội dung phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu, bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 641: 150.000
Nợ TK 133: 15.000
Có TK 331M: 165.000
82. Hoa hồng xuất khẩu ủy thác được hưởng phải thu Công ty M theo tổng giá thanh toán (bao gồm cả thuế GTGT 10%) là 55.000, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 131M: 55.000
Có TK 511: 50.000
Có TK 33311: 5.000
b. Nợ TK 1388M: 55.000
Có TK 511: 50.000
Có TK 33311: 5.000
c. Nợ TK 131M: 50.000
Có TK 511: 50.000
d. Nợ TK 1388M: 55.000
Có TK 511: 55.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 131M: 55.000
Có TK 511: 50.000
Có TK 33311: 5.000
Vì Hoa hồng ủy thác xuất khẩu được hưởng được ghi nhận vào doanh thu cung cấp dịch vụ ủy thác (TK 511). Tham khảo: Xem nội dung phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu, bài 3, mục 3.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 131M: 55.000
Có TK 511: 50.000
Có TK 33311: 5.000
83. Khi bán hàng hóa cho khách hàng, chứng từ nào không liên quan đến nghiệp vụ bán hàng hóa?
Select one:
a. Phiếu thu tiền bán hàng.
b. Phiếu nhập kho.
c. Phiếu xuất kho.
d. Hóa đơn GTGT do DN lập.
Phản hồi
Phương án đúng là: Phiếu nhập kho. Vì Đây là chứng từ liên quan đến nghiệp vụ mua hàng hóa chứ không phải bán hàng hóa. Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và các nghiệp vụ xuất hàng hóa cho các mục đích khác (BG Text, trang 6)
The correct answer is: Phiếu nhập kho.
84. Khi bán hàng theo phương thức đại lý, hoa hồng trả cho đại lý sẽ được tính vào:
Select one:
a. Giá vốn hàng bán.
b. Chi phí bán hàng.
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
d. Chi phí tài chính.
Phản hồi
Phương án đúng là: Chi phí bán hàng. Vì Theo quy định Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và các nghiệp vụ xuất hàng hóa cho các mục đích khác (BG Text, trang 9)
The correct answer is: Chi phí bán hàng.
85. Khi bán hàng theo phương thức trả chậm, trả góp, doanh thu bán hàng sẽ ghi nhận theo:
Select one:
a. Theo giá trả ngay.
b. Theo giá trả góp.
c. Theo giá thị trường.
d. Theo giá trị hợp lý.
Phản hồi
Phương án đúng là: Theo giá trả ngay. Vì Theo quy định Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và các nghiệp vụ xuất hàng hóa cho các mục đích khác (BG Text, trang 9)
The correct answer is: Theo giá trả ngay.
86. Khi chuyển bất động sản đầu tư đang cho thuê thành hàng hóa bất động sản, DN sẽ ghi tăng giá trị hàng hóa bất động sản theo:
Select one:
a. Nguyên giá bất động sản đầu tư.
b. Giá trị khấu hao lũy kế của BĐS đầu tư.
c. Giá trị còn lại của BĐS đầu tư.
d. Cả ba đáp án trên.
Phản hồi
Phương án đúng là: Giá trị còn lại của BĐS đầu tư. Vì BĐS đầu tư đang cho thuê sẽ được trích khấu hao nên hàng hóa bất động sản sẽ ghi nhận theo giá trị còn lại của BĐS đầu tư. Tham khảo: Mục 1.3 Kế toán mua hàng hóa (BG Text, trang 6)
The correct answer is: Giá trị còn lại của BĐS đầu tư.
87. Khi công trình hoàn thành bàn giao cho chủ đầu tư, giá thành công trình được hạch toán vào bên:
Select one:
a. . Nợ TK 154
b. . Nợ TK 631
c. . Nợ TK 632
d. . Nợ TK 155
Phản hồi
Vì: Giá thành công trình kho hoàn thành bàn giao là giá vốn hàng bán
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Nợ TK 632
88. Khi doanh nghiệp nhận hàng khuyến mại hộ nhà sản xuất. Kế toán sẽ:
Select one:
a. Phản ánh tăng hàng hóa của DN.
b. Phản ánh vào tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán.
c. Theo dõi chi tiết trên hệ thống quản trị nội bộ và thuyết minh trên BCTC.
d. Phản ánh tăng nợ phải trả nhà sản xuất
Phản hồi
Phương án đúng là: Theo dõi chi tiết trên hệ thống quản trị nội bộ và thuyết minh trên BCTC. Vì Theo quy định Tham khảo: Mục 1.3 Kế toán mua hàng hóa (BG Text, trang 5)
The correct answer is: Theo dõi chi tiết trên hệ thống quản trị nội bộ và thuyết minh trên BCTC.
89. Khi doanh nghiệp nộp thuế xuất khẩu bằng chuyển khoản VNĐ. kế toán sẽ ghi:
Select one:
a. Nợ TK 3333/Có TK 112
b. Nợ TK 511/Có TK 3333
c. Nợ TK 3333/Có TK 111
d. Nợ TK 641/Có TK 112
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 3333/Có TK 112. Vì Khi nộp thuế bằng chuyển khoản ghi giảm nghĩa vụ thuế phải nộp và giảm tiền gửi ngân hàng. Tham khảo: Bài 3, mục 3.2.2. Kế toán xuất khẩu trực tiếp (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 3333/Có TK 112
90. Khi hoàn thành bảo hành công trình xây lắp, phần chi phí thực tế bảo hành lớn hơn số dự phòng trích trước thì phần chênh lệch được hạch toán vào bên:
Select one:
a. .Nợ TK 641
b. .Nợ TK 642
c. .Nợ TK 627
d. .Nợ TK 632
Phản hồi
Vì: Theo quy định phần chi phí thực tế bảo hành lớn hơn số dự phòng trích trước được hạch toán vào giá vốn hàng bán
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: .Nợ TK 632
91. Khi hoàn thành bảo hành công trình xây lắp, phần chi phí thực tế bảo hành nhó hơn số dự phòng trích trước thì phần chên lệch được hạch toán vào bên :
Select one:
a. . Có TK 711
b. . Có TK 154
c. . Có TK 627
d. . Có TK 632
Phản hồi
Vì: Theo quy định phần chi phí thực tế bảo hành nhỏ hơn số dự phòng trích trước được hạch toán vào thu nhập khác
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Có TK 711
92. Khi kết thúc hợp đồng xây dựng, chi phí thanh lý máy móc thiết bị thi công chuyên dùng cho hợp đồng xây dựng được hạch toán vào bên:
Select one:
a. . Có TK 154
b. . Có TK 811
c. . Nợ TK 154
d. . Nợ TK 811
Phản hồi
Vì: Chi phí thanh lý tài sản sử dụng cho một hợp đồng xây dựng được ghi tăng giá trị công trình
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Nợ TK 154
93. Khi kết thúc hợp đồng xây dựng, phế liệu thu hồi được bán ngay thì giá bán phế liệu được hạch toán vào bên:
Select one:
a. . Có TK 154
b. . Có TK 711
c. . Có TK 511
d. . Có TK 621
Phản hồi
Vì: theo quy định giá trị phế liệu thu hồi được ghi giảm chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Có TK 154
94. Khi kết thúc hợp đồng xây dựng, thanh lý máy móc thiết bị thi công chuyên dùng cho hợp đồng xây dựng (TSCĐ đã khấu hao hết) thì giá bán của thiết bị được hạch toán vào bên:
Select one:
a. . Có TK 154
b. . Có TK 711
c. . Nợ TK 154
d. . Nợ TK 711
Phản hồi
Vì: Giá bán của tài sản sử dụng cho một hợp đồng xây lắp được ghi giảm giá trị công trình.
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Có TK 154
95. Khi mua hàng hóa, chi phí thu mua phát sinh
Select one:
a. Làm tăng giá thực tế nhập kho hàng hóa
b. Làm giảm giá thực tế nhập kho hàng hóa
c. Không ảnh hưởng đến giá thực tế nhập kho hàng hóa
d. Các đáp án trên đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: Làm tăng giá thực tế nhập kho hàng hóa. Vì Theo quy định
Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Làm tăng giá thực tế nhập kho hàng hóa
96. Khi mua hàng hóa, khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng mua được hưởng hay giá trị hàng mua bị trả lại sẽ:
Select one:
a. Làm tăng giá thực tế nhập kho hàng hóa
b. Làm giảm giá thực tế nhập kho hàng hóa
c. Không ảnh hưởng đến giá thực tế nhập kho hàng hóa
d. Các đáp án trên đều sai
Phản hồi
Phương án đúng là: Làm giảm giá thực tế nhập kho hàng hóa. Vì Theo quy định
Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Làm giảm giá thực tế nhập kho hàng hóa
97. Khi mua hàng theo phương thức trả chậm, trả góp. Số tiền phải thanh toán tại thời điểm mua theo phương thức này sẽ:
Select one:
a. Nhiều hơn số tiền thanh toán theo phương thức mua trả ngay.
b. Bằng số tiền thanh toán theo phương thức mua trả ngay.
c. Ít hơn số tiền thanh toán theo phương thức mua trả ngay.
d. Không phải các đáp án trên.
Phản hồi
Phương án đúng là: Ít hơn số tiền thanh toán theo phương thức mua trả ngay. Vì Mục đích của DN khi mua trả góp là để số tiền phải thanh toán lần đầu ít hơn số phải thanh toán theo giá trả ngay. Tham khảo: Mục 1.3 Kế toán mua hàng hóa (BG Text, trang 5)
The correct answer is: Ít hơn số tiền thanh toán theo phương thức mua trả ngay.
98. Khi mua hàng theo phương thức trả chậm, trả góp. Tổng số tiền phải thanh toán theo phương thức này sẽ:
Select one:
a. Nhiều hơn số tiền thanh toán theo phương thức mua trả ngay.
b. Bằng số tiền thanh toán theo phương thức mua trả ngay.
c. Ít hơn số tiền thanh toán theo phương thức mua trả ngay.
d. Không phải các đáp án trên.
Phản hồi
Phương án đúng là: Nhiều hơn số tiền thanh toán theo phương thức mua trả ngay. Vì Tổng số tiền phải thanh toán theo phương thức trả góp bao gồm giá mua theo phương thức trả ngay và lãi trả góp. Tham khảo: Mục 1.3 Kế toán mua hàng hóa (BG Text, trang 5)
The correct answer is: Nhiều hơn số tiền thanh toán theo phương thức mua trả ngay.
99. Khi nào phản ánh hàng mua đang đi đường của doanh nghiệp tăng?
Select one:
a. Tại thời điểm nhận được hóa đơn chưa nhận được hàng.
b. Nhận được hóa đơn trước, sau đó hàng của hóa đơn đó về trong tháng.
c. Nhận được hóa đơn trước, cuối tháng hàng của hóa đơn đó chưa về.
d. Hóa đơn đã nhận từ tháng trước, hàng về trong tháng này
Phản hồi
Phương án đúng là: Nhận được hóa đơn trước, cuối tháng hàng của hóa đơn đó
chưa về. Vì Hàng đang đi đường chỉ được phản ánh khi cuối tháng hàng mà hóa đơn đã nhận
trong tháng vẫn chưa về doanh nghiệp.Tham khảo: Mục 1.3 Kế toán mua hàng hóa (BG Text,
trang 4)
The correct answer is: Nhận được hóa đơn trước, cuối tháng hàng của hóa đơn đó chưa về.
100. Khi nhận bàn giao khối lượng xây lắp của nhà thầu phụ nhưng chưa được coi là tiêu thụ, kế toán hạch toán giá trị khối lượng xây lắp vào:
Select one:
a. . Chi phí sản xuất chung của công trình
b. . Giá vốn hàng bán của công trình đã bàn giao
c. . Chi phí vật liệu trực tiếp của công trình
d. . Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Phản hồi
Vì: Khi chưa được tiêu thụ, giá trị khối lượng xây lắp do nhà thầu phụ bàn giao được hạch toán vào Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Tham khảo: 5.3. Đặc điểm kế toán doanh thu xây lắp
The correct answer is: . Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
101. Khi nhận bàn giao khối lượng xây lắp của nhà thầu phụ và được chủ đầu tư nghiệm thu, kế toán hạch toán giá trị khối lượng xây lắp vào:
Select one:
a. . Chi phí sản xuất chung của công trình
b. . Giá vốn hàng bán của công trình đã bàn giao
c. . Chi phí vật liệu trực tiếp của công trình
d. . Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Phản hồi
Vì: Khối lượng xây lắp của nhà thầu phụ khi được nghiệm thu thì hạch toán vào giá vốn
Tham khảo: Mục 5.3. Đặc điểm kế toán doanh thu xây lắp
The correct answer is: . Giá vốn hàng bán của công trình đã bàn giao
102. Khi nhận được hóa đơn bán hàng của bên bán nhưng chưa nhận được hàng hóa, kế toán sẽ:
Select one:
a. Ghi sổ kế toán giá trị hàng nhận về theo hóa đơn.
b. Lưu hóa đơn vào tập hồ sơ “Hàng mua đang đi đường”
c. Chuyển trả lại người bán do chưa nhận được hàng.
d. Không phải các đáp án trên.
Phản hồi
Phương án đúng là: Lưu hóa đơn vào tập hồ sơ “Hàng mua đang đi đường” . Vì Chưa nhận được hàng nên chưa ghi sổ kế toán nhưng phải theo dõi lô hàng của hóa đơn đó. Tham khảo: Mục 1.3. Kế toán mua hàng hóa (BG Text, trang 4)
The correct answer is: Lưu hóa đơn vào tập hồ sơ “Hàng mua đang đi đường”
103. Khi nhận hàng theo phương thức đại lý, hoa hồng nhận được sẽ được bên đại lý ghi nhận là:
Select one:
a. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
b. Doanh thu hoạt động tài chính.
c. Thu nhập khác.
d. Không phải các đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ. Vì Theo quy định
Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và các nghiệp vụ xuất hàng hóa cho các mục đích khác (BG Text, trang 9)
The correct answer is: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
104. Khi tạm ứng cho các đối tượng nhận khoán nội bộ, phần tạm ứng được kế toán ghi:
Select one:
a. . Nợ TK Tam ứng chi phí xây lắp nội bộ (1413)
b. . Có TK Tam ứng chi phí xây lắp nội bộ (1413)
c. . Nợ TK Phải thu khách hàng (131)
d. . Có TK Phải thu khách hàng (131)
Phản hồi
Vì: Khi cấp tạm ứng cho đơn vị nội bộ thực hiện cơ chế khoán, kế toán ghi Nợ TK 1413/Có TK 111, 112, …
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Nợ TK Tam ứng chi phí xây lắp nội bộ (1413)
105. Khi thanh toán bổ sung cho các đối tượng nhận khoán nội bộ (trường hợp đơn vị nhận khoán không tổ chức bộ máy kế toán riêng), kế toán ghi:
Select one:
a. . Nợ TK Tam ứng chi phí xây lắp nội bộ (1413)
b. . Có TK Tam ứng chi phí xây lắp nội bộ (1413)
c. . Nợ TK Phải thu khách hàng (131)
d. . Có TK Phải thu khách hàng (131)
Phản hồi
Vì: Khi cấp tạm ứng bổ sung cho đơn vị nội bộ thực hiện cơ chế khoán, kế toán ghi Nợ TK 1413/Có TK 111, 112, …
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Nợ TK Tam ứng chi phí xây lắp nội bộ (1413)
106. Khi tỷ giá ngoại tệ giảm thì kết quả kinh doanh của hoạt động lưu chuyển hàng hóa nhập khẩu:
Select one:
a. tăng.
b. giảm.
c. không thay đổi.
d. không xác định được.
Phản hồi
Phương án đúng là: tăng. Vì Với các dữ liệu khác như nhau, khi tỷ giá ngoại tệ giảm thì trị giá hàng nhập khẩu giảm làm cho giá vốn hàng bán giảm (chi phí giảm) nên kết quả kinh doanh tăng. Tham khảo: Xem công thức xác định kết quả kinh doanh đã học ở bài 1.
The correct answer is: tăng.
107. Khi tỷ giá ngoại tệ giảm thì kết quả kinh doanh của hoạt động xuất khẩu:
Select one:
a. tăng.
b. giảm.
c. không thay đổi.
d. không xác định được.
Phản hồi
Phương án đúng là: giảm.. Vì Với các dữ liệu khác như nhau, khi tỷ giá ngoại tệ giảm thì doanh thu xuất khẩu giảm, chi phí không đổi nên kết quả kinh doanh giảm. Tham khảo: Xem công thức xác định kết quả kinh doanh đã học ở bài 1.
The correct answer is: giảm.
108. Khi tỷ giá ngoại tệ tăng thì kết quả kinh doanh của hoạt động lưu chuyển hàng hóa nhập khẩu:
Select one:
a. tăng.
b. giảm.
c. không thay đổi.
d. không xác định được.
Phản hồi
Phương án đúng là: giảm. Vì Với các dữ liệu khác như nhau, khi tỷ giá ngoại tệ tăng thì trị giá hàng nhập khẩu tăng làm cho giá vốn hàng bán tăng (chi phí tăng) nên kết quả kinh doanh giảm. Tham khảo: Xem công thức xác định kết quả kinh doanh đã học ở bài 1.
The correct answer is: giảm.
109. Khi tỷ giá ngoại tệ tăng thì kết quả kinh doanh của hoạt động xuất khẩu:
Select one:
a. tăng.
b. giảm.
c. không thay đổi.
d. không xác định được.
Phản hồi
Phương án đúng là: tăng. Vì Với các dữ liệu khác như nhau, khi tỷ giá ngoại tệ tăng thì doanh thu xuất khẩu tăng, chi phí không đổi nên kết quả kinh doanh tăng. Tham khảo: Xem công thức xác định kết quả kinh doanh đã học ở bài 1
The correct answer is: tăng.
110. Khi xuất khẩu hàng hóa theo hợp đồng FOB, doanh nghiệp xuất khẩu phải chịu các rủi ro liên quan đến hàng hóa cho đến thời điểm:
Select one:
a. hàng hóa được xếp dọc mạn tàu tại cảng đi.
b. hàng hóa được xếp qua lan can tàu tại cảng đi.
c. hàng hóa được thông quan nhập khẩu.
d. hàng hóa cập cảng đến.
Phản hồi
Phương án đúng là: hàng hóa được xếp qua lan can tàu tại cảng đi. Vì Xuất khẩu theo hợp đồng FOB là giá giao tại cảng, cửa khẩu bên bán nên khi hàng hóa xếp lên phương tiện chuyên chở nước ngoài (qua lan can tàu) là đã chính thức xác định tiêu thụ, quyền sở hữu hàng hóa (cũng như rủi ro về hàng hóa) thuộc về bên mua. Tham khảo: Bài 3, mục 3.1.1. Đặc điểm hoạt động lưu chuyển hàng hóa xuất khẩu và nhiệm vụ kế toán (BG Text).
The correct answer is: hàng hóa được xếp qua lan can tàu tại cảng đi.
111. Khi xuất khẩu hàng hóa theo hợp đồng FOB, rủi ro về hàng hóa xuất khẩu chỉ được chuyển giao cho người mua khi:
Select one:
a. hàng hóa được xếp dọc mạn tàu tại cảng đi.
b. hàng hóa được xếp qua lan can tàu tại cảng đi.
c. hàng hóa được thông quan nhập khẩu.
d. hàng hóa cập cảng đến.
Phản hồi
Phương án đúng là: hàng hóa được xếp qua lan can tàu tại cảng đi. Vì Xuất khẩu theo hợp đồng FOB là giá giao tại cảng, cửa khẩu bên bán nên khi hàng hóa xếp lên phương tiện chuyên chở nước ngoài (qua lan can tàu) là đã chính thức xác định tiêu thụ, quyền sở hữu hàng hóa (cũng như rủi ro về hàng hóa) thuộc về bên mua. Tham khảo: Bài 3, mục 3.1.1. Đặc điểm hoạt động lưu chuyển hàng hóa xuất khẩu và nhiệm vụ kế toán (BG Text).
The correct answer is: hàng hóa được xếp qua lan can tàu tại cảng đi.
112. Khi xuất kho hàng hóa để chuyển đi xuất khẩu. Kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 157/Có TK 156
b. Nợ TK 157/Có TK 155
c. Nợ TK 632/Có TK 156
d. Nợ TK 632/Có TK 155
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 157/Có TK 156. Vì Khi xuất kho hàng hóa để chuyển đi xuất khẩu vẫn chưa xác định là tiêu thụ nên được ghi nhận là hàng gửi bán.
Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.2.2. Kế toán xuất khẩu trực tiếp (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 157/Có TK 156
113. Khi xuất kho một lô thành phẩm để chuyển đi xuất khẩu. Kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 157/Có TK 156
b. Nợ TK 157/Có TK 155
c. Nợ TK 632/Có TK 156
d. Nợ TK 632/Có TK 155
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 157/Có TK 155. Vì Thành phẩm chuyển đi xuất khẩu vẫn chưa xác định là tiêu thụ nên được ghi nhận là hàng gửi bán. Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.2.2. Kế toán xuất khẩu trực tiếp (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 157/Có TK 155
114. Lãi tiền vay dùng để ký quỹ mở L/C đã thanh toán bằng chuyển khoản được doanh nghiệp định khoản:
Select one:
a. Nợ TK 632/Có TK 112
b. Nợ TK 635/Có TK 112
c. Nợ TK 641/Có TK 112
d. Nợ TK 635/Có TK 111
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 635/Có TK 112. Vì Theo chế độ kế toán, lãi tiền vay phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong kỳ đều được tính vào chi phí tài chính (TK635), đã thanh toán bằng chuyển khoản (TK112). Tham khảo: Xem nội dung kế toán chi phí đi vay đã học ở học phần Kế toán tài chính 2.
The correct answer is: Nợ TK 635/Có TK 112
115. Lãi tiền vay dùng để ký quỹ mở L/C được doanh nghiệp hạch toán vào:
Select one:
a. chi phí mua hàng nhập khẩu.
b. giá thực tế của hàng nhập khẩu.
c. chi phí tài chính.
d. chi phí quản lý doanh nghiệp.
Phản hồi
Phương án đúng là: chi phí tài chính. Vì Theo chế độ kế toán, lãi tiền vay phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong kỳ đều được tính vào chi phí tài chính.
Tham khảo: Xem nội dung kế toán chi phí đi vay đã học ở học phần Kế toán tài chính 2.
The correct answer is: chi phí tài chính.
116. Lợi nhuận gộp được tính:
Select one:
a. DTBH và cung cấp dịch vụ
b. Doanh thu thuần
c. Giá vốn hàng bán
d. A – C
e. B – C
Phản hồi
Phương án đúng là: B – C. Vì Lợi nhuận gộp từ hoạt động kinh doanh = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán. Tham khảo: Mục 4.3
The correct answer is: B – C
117. Lợi nhuận khác bằng:
Select one:
a. Thu nhập khác
b. Chi phí khác
c. CP thuế TNDN
d. A-B
e. A-C
Phản hồi
Phương án đúng là: A-B. Vì Lợi nhuận khác= Thu nhập khác- CP khác. Tham khảo: Mục 4.3
The correct answer is: A-B
118. Lợi nhuận sau thuế sẽ được kết chuyến từ TK 911 về TK nào sau đây:
Select one:
a. Nợ TK 411
b. Có TK 411
c. Nợ TK 421
d. Có TK 421
Phản hồi
Phương án đúng là: Có TK 421. Vì Khoản lợi nhuận- lãi sẽ chuyển về Bên Có TK 421. Tham khảo: Mục 4.3
The correct answer is: Có TK 421
119. Lợi nhuận sau thuế TNDN bằng:
Select one:
a. Lợi nhuận thuần
b. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
c. CP thuế TNDN
d. B-C
e. A-C
Phản hồi
Phương án đúng là: B-C. Vì Lợi nhuận sau thuế TNDN = Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN- CP thuế TNDN. Tham khảo: Mục 4.3
The correct answer is: B-C
120. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh bằng:
Select one:
a. Lợi nhuận gộp
b. Doanh thu tài chính
c. CP tài chính
d. CP bán hàng
e. CP quản lý DN
f. A+B-C-D-E
Phản hồi
Phương án đúng là: A+B-C-D-E. Vì Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh= Lợi nhuận gộp+ DT tài chính-CP tài chính-CP bán hàng-CP quản lý DN
Tham khảo: Mục 4.3
The correct answer is: A+B-C-D-E
121. Nếu doanh nghiệp được hưởng chiết khấu thanh toán thì kế toán sẽ ghi nhận khoản chiết khấu này như thế nào?
Select one:
a. Ghi giảm giá trị hàng hóa mua về.
b. Ghi tăng giá trị hàng hóa mua về.
c. Ghi tăng chi phí tài chính.
d. Ghi tăng doanh thu tài chính.
Phản hồi
Phương án đúng là: Ghi tăng doanh thu tài chính. Vì Chiết khấu thanh toán được hạch toán vào hoạt động tài chính, CKTT được hưởng tính vào doanh thu tài chính. Tham khảo: Mục 1.3 Kế toán mua hàng hóa (BG Text, trang 5)
The correct answer is: Ghi tăng doanh thu tài chính.
122. Nếu doanh nghiệp được hưởng chiết khấu thương mại thì kế toán sẽ ghi nhận khoản chiết khấu này như thế nào?
Select one:
a. Ghi giảm giá trị hàng hóa mua về.
b. Ghi giảm giá trị hàng hóa mua về nếu hàng còn trong kho hoặc giảm giá vốn hàng bán nếu hàng đã tiêu thụ.
c. Ghi tăng chi phí tài chính.
d. Ghi tăng doanh thu tài chính.
Phản hồi
Phương án đúng là: Ghi giảm giá trị hàng hóa mua về nếu hàng còn trong kho hoặc giảm giá vốn hàng bán nếu hàng đã tiêu thụ. Vì Theo quy định Tham khảo: Mục 1.3
Kế toán mua hàng hóa (BG Text, trang 5)
The correct answer is: Ghi giảm giá trị hàng hóa mua về nếu hàng còn trong kho hoặc giảm giá vốn hàng bán nếu hàng đã tiêu thụ.
123. Nếu doanh nghiệp tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ và hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng thì thuế giá trị gia tăng của hàng nhập khẩu được ghi:
Select one:
a. Nợ TK 156/Có TK 33312
b. Nợ TK 133/Có TK 33312
c. Nợ TK 632/Có TK 33312
d. Nợ TK 642/Có TK 33312
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 133/Có TK 33312. Vì Thuế giá trị gia tăng phải nộp của hàng nhập khẩu sử dụng cho hoạt động kinh doanh chịu thuế giá trị gia tăng lại là đầu vào của doanh nghiệp nên sẽ được khấu trừ.
Tham khảo: Xem nội dung phản ánh các khoản thuế phải nộp, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 133/Có TK 33312
124. Nếu đơn vị xây lắp thuê các doanh nghiệp khác tiến hành bảo hành công trình, toàn bộ tiền bảo hành phải trả được ghi:
Select one:
a. . Nợ TK 635
b. . Nợ TK 1544
c. . Nợ TK 642
d. . Nợ TK 6415
Phản hồi
Vì: Chi phí bảo hành thuê ngoài được hạch toán vào chi phí bán hàng
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Nợ TK 6415
125. Nếu hợp đồng quy định các chi phí liên quan đến hàng nhập khẩu do bên nhận ủy thác chịu thì các chi phí này bên nhận ủy thác sẽ ghi:
Select one:
a. tăng giá vốn hàng bán.
b. giảm doanh thu dịch vụ ủy thác.
c. tăng chi phí bán hàng.
d. tăng chi phí khác.
Phản hồi
Phương án đúng là: tăng chi phí bán hàng. Vì Tại đơn vị nhận ủy thác, nhận đại lý, mọi chi phí phát sinh để thực hiện dịch vụ ủy thác, đại lý được tính vào chi phí bán hàng. Tham khảo: Xem nội dung kế toán tại đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu, bài 2, mục 2.3.2. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: tăng chi phí bán hàng.
126. Nếu hợp đồng quy định các chi phí liên quan đến hàng nhập khẩu do bên nhận ủy thác chịu thì các chi phí này bên nhận ủy thác sẽ hạch toán:
Select one:
a. Nợ TK 632/Có TK liên quan
b. Nợ TK 641/Có TK liên quan
c. Nợ TK 811/Có TK liên quan
d. Nợ TK 511/Có TK liên quan
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 641/Có TK liên quan. Vì Tại đơn vị nhận ủy thác, nhận đại lý, mọi chi phí phát sinh để thực hiện dịch vụ ủy thác, đại lý được tính vào chi phí bán hàng. Tham khảo: Xem nội dung kế toán tại đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu, bài 2, mục 2.3.2. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 641/Có TK liên quan
127. Nếu hợp đồng ủy thác quy định các chi phí liên quan đến hàng xuất khẩu do bên nhận ủy thác chịu thì các chi phí này bên nhận ủy thác sẽ ghi:
Select one:
a. tăng giá vốn hàng bán.
b. giảm doanh thu dịch vụ ủy thác.
c. tăng chi phí bán hàng.
d. tăng chi phí khác.
Phản hồi
Phương án đúng là: tăng chi phí bán hàng. Vì Tại đơn vị nhận ủy thác, nhận đại lý, mọi chi phí phát sinh để thực hiện dịch vụ ủy thác, đại lý được tính vào chi phí bán hàng. Tham khảo: Xem nội dung kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu, bài 3, mục 3.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: tăng chi phí bán hàng.
128. Nếu hợp đồng ủy thác quy định các chi phí liên quan đến hàng xuất khẩu do bên nhận ủy thác chịu thì các chi phí này bên nhận ủy thác sẽ hạch toán:
Select one:
a. Nợ TK 632/Có TK liên quan.
b. Nợ TK 641/Có TK liên quan.
c. Nợ TK 811/Có TK liên quan.
d. Nợ TK 511/Có TK liên quan.
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 641/Có TK liên quan. Vì Tại đơn vị nhận ủy thác, nhận đại lý, mọi chi phí phát sinh để thực hiện dịch vụ ủy thác, đại lý được tính vào chi phí bán hàng. Tham khảo: Xem nội dung kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu, bài 3, mục 3.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 641/Có TK liên quan.
129. Nếu lấy doanh thu bán hàng trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu sẽ được:
Select one:
a. Doanh thu thuần
b. Lợi nhuận gộp
c. Lợi nhuận thuần trước thuế TNDN
d. Lợi nhuận thuần sau thuế
Phản hồi
Phương án đúng là: Doanh thu thuần. Vì Mục 1.5. Kế toán xác định kết quả kinh doanh trong DN thương mại nội địa (BG Text, trang 14)
The correct answer is: Doanh thu thuần
130. Ngành du lịch có các hoạt động kinh doanh cơ bản sau:
Select one:
a. Kinh doanh hướng dẫn du lịch
b. Kinh doanh vận chuyển
c. Kinh doanh buồng ngủ
d. Kinh doanh hàng ăn, hàng uống
e. Kinh doanh dịch vụ giặt là, tắm hơi, matxa, điện tín, vui chơi giải trí, bán hàng lưu niệm
f. Tất cả phương án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả phương án trên. Vì Đó là các hoạt động chủ yếu trong doanh nghiệp du lịch. Tham khảo: Mục 4.1
The correct answer is: Tất cả phương án trên
131. Nghiệp vụ hàng mua trả lại cho người bán. Kế toán sẽ:
Select one:
a. Ghi giảm giá trị hàng hóa của DN.
b. Ghi giảm giá trị và số lượng hàng hóa của DN.
c. Ghi giảm doanh thu trong kỳ của DN.
d. Ghi giảm giá vốn trong kỳ của DN.
Phản hồi
Phương án đúng là: Ghi giảm giá trị và số lượng hàng hóa của DN. Vì Trả lại hàng mua là trả lại bằng hiện vật, đồng thời giảm cả giá trị ghi sổ về hàng hóa. Tham khảo: Mục 1.3 Kế toán mua hàng hóa (BG Text, trang 5)
The correct answer is: Ghi giảm giá trị và số lượng hàng hóa của DN.
132. Người mua nước ngoài (người nhập khẩu) thanh toán tiền hàng cho Công ty bằng chuyển khoản qua ngân hàng 30.000 USD. Tỷ giá thực tế trong ngày là 23,2/USD. Tỷ giá ghi sổ nợ 23/USD. Kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 1122: 696.000
Có TK 131: 690.000
Có TK 515: 6.000
b. Nợ TK 1122: 690.000
Có TK 131: 690.000
c. Nợ TK 1122: 696.000
Có TK 131: 696.000
d. Nợ TK 1122: 690.000
Nợ TK 635: 6.000
Có TK 131: 696.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 1122: 696.000
Có TK 131: 690.000
Có TK 515: 6.000
Vì Theo nguyên tắc ghi nhận ngoại tệ, phát sinh tăng của tài khoản tiền ngoại tệ được ghi nhận theo tỷ giá thực tế. phát sinh giảm của tài khoản công nợ ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá ghi sổ đích danh.
Tham khảo: Xem nội dụng nguyên tắc ghi nhận ngoại tệ, bài 3, mục 3.1.2. Nguyên tắc kế toán các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 1122: 696.000
Có TK 131: 690.000
Có TK 515: 6.000
133. Nguyên vật liệu nhập khẩu đã tiếp nhận nhập kho chưa thanh toán cho người xuất khẩu, kế toán sẽ ghi:
Select one:
a. Nợ TK 152/Có TK 331
b. Nợ TK 151/Có TK 331
c. Nợ TK 152/Có TK 112
d. Nợ TK 156/Có TK 112
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 152/Có TK 331. Vì Nguyên vật liệu nhập khẩu đã tiếp nhận nhập kho, kế toán phải ghi tăng kho nguyên vật liệu của doanh nghiệp (TK152). Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 152/Có TK 331
134. Nội dung kinh tế của định khoản “ Nợ TK 156/Có TK 157” có thể là:
Select one:
a. Nhận được viện trợ bằng hàng hóa.
b. Hết hạn khuyến mại của nhà sản xuất, hàng khuyến mại không phải trả lại nhà sản xuất.
c. Cả A và B.
d. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Phản hồi
Phương án đúng là: Cả A và B. Vì Đây là đều những nghiệp vụ tăng hàng hóa không thường xuyên trong doanh nghiệp nên sẽ tính vào thu nhập khác. Tham khảo: Mục 1.3. Kế toán mua hàng hóa (BG Text, trang 5)
The correct answer is: Cả A và B.
135. Nội dung kinh tế của định khoản “ Nợ TK 3387/Có TK 511” có thể là:
Select one:
a. Kết chuyển lãi về bán hàng trả góp.
b. Kết chuyển phần giá trị khuyến mại đối với khách hàng truyền thống khi hết thời hạn quy định mà khách hàng không đủ điều kiện được hưởng ưu đãi.
c. Kết chuyển phần giá trị khuyến mại đối với khách hàng truyền thống khi hết thời hạn quy định khách hàng được hưởng ưu đãi.
d. Cả B và C
Phản hồi
Phương án đúng là: Cả B và C. Vì Theo quy định. Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và xuất hàng hóa cho mục đích khác (BG Text, trang 10,11)
The correct answer is: Cả B và C
136. Phản ánh phí hoa hồng ủy thác nhập khẩu hàng hóa phải trả bên nhận ủy thác, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 156, 133/Có TK 331
b. Nợ TK 156, 133/Có TK 3388
c. Nợ TK 151, 156, 157, 632, 133/Có TK 331
d. Nợ TK 151, 156, 157, 632, 133/Có TK 3388
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 156, 133/Có TK 331. Vì Đây là chi phí phát sinh liên quan đến nhập khẩu hàng (mua hàng) nên được tính vào giá trị hàng nhập khẩu. Tham khảo: Xem nội dung phí hoa hồng ủy thác nhập khẩu, bài 2, mục 2.3.1. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 156, 133/Có TK 331
137. Phản ánh phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu phải trả bên nhận ủy thác, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 641, 133/Có TK 331
b. Nợ TK 641, 133/Có TK 3388
c. Nợ TK 632, 133/Có TK 331
d. Nợ TK 642, 133/Có TK 3388
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 641, 133/Có TK 331. Vì Đây là chi phí phát sinh liên quan đến xuất khẩu hàng (bán hàng) nên được tính vào chi phí bán hàng.
Tham khảo: Xem nội dung kế toán hoa hồng ủy thác xuất khẩu bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 641, 133/Có TK 331
138. Phát sinh Chi phí nhân công trực tiếp phục vụ cho hoạt động kinh doanh buồng ngủ được ghi:
Select one:
a. Nợ TK 622/ Có TK 338
b. Nợ TK 622/ Có TK 1112, 1122
c. Nợ TK 622/ Có TK 334
d. Nợ TK 334/ Có TK 1112, 1122
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 622/ Có TK 334. Vì Khi phát sinh CP NC TT ta ghi tăng CP NC TT Nợ TK 622, và ghi tăng khoản phải trả người lao động Có TK 334
Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: Nợ TK 622/ Có TK 334
139. Phí giám định của hải quan về hàng xuất khẩu ủy thác bên nhận ủy thác đã chi hộ bằng tiền mặt, kế toán bên giao ủy thác ghi:
Select one:
a. Nợ TK 641/Có TK 3388
b. Nợ TK 641/Có TK 111
c. Nợ TK 632/Có TK 111
d. Nợ TK 811/Có TK 3388
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 641/Có TK 3388. Vì Đây là chi phí phát sinh liên quan đến hàng xuất khẩu (bán hàng) nên được tính vào chi phí bán hàng (TK 641) và bên nhận ủy thác đã chi hộ nên phải trả bên nhận ủy thác (TK 3388).
Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 641/Có TK 3388
140. Phí giám định của hải quan về hàng xuất khẩu ủy thác chi hộ bên giao ủy thác bằng tiền mặt, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 1388 và Có TK 111
b. Nợ TK 131 và Có TK 111
c. Nợ TK 156 và Có TK 111
d. Nợ TK 641 và Có TK 111
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 1388 và Có TK 111. Vì Theo chế độ kế toán quy định để theo dõi các khoản chi trả hộ bên giao ủy thác kế toán sử TK 1388 (phải thu khoản đã chi hộ). Tham khảo: Xem nội dung phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu, bài 3, mục 3.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 1388 và Có TK 111
Phí giám định của hải quan về hàng nhập khẩu ủy thác chi hộ bên giao ủy thác bằng tiền mặt, kế toán ghi:

Select one:

a. Nợ TK 1388 và Có TK 111

b. Nợ TK 131 và Có TK 111

c. Nợ TK 156 và Có TK 111

d. Nợ TK 641 và Có TK 111

Phản hồi

Phương án đúng là: Nợ TK 1388 và Có TK 111. Vì Theo chế độ kế toán quy định để theo dõi các khoản chi trả hộ bên giao ủy thác kế toán sử TK 1388 (phải thu khoản đã chi hộ). Tham khảo: Xem nội dung phí hoa hồng ủy thác nhập khẩu, bài 2, mục 2.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu (BG Text).

The correct answer is: Nợ TK 1388 và Có TK 111

141. Phí ủy thác nhập khẩu phải trả bên nhận ủy thác được tính vào:
Select one:
a. chi phí bán hàng.
b. chi phí khác.
c. trị giá hàng nhập khẩu.
d. giá vốn hàng bán.
Phản hồi
Phương án đúng là: trị giá hàng nhập khẩu. Vì Chi phí phát sinh liên quan đến quá trình mua hàng đều được tính vào giá trị hàng mua (hàng nhập khẩu). Tham khảo: Xem nội dung xác định trị giá hàng nhập khẩu, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: trị giá hàng nhập khẩu.
142. Phí ủy thác xuất khẩu nhận được từ đơn vị giao ủy thác bằng tiền mặt, kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 111/Có TK 511, 3331
b. Nợ TK 111/Có TK 711
c. Nợ TK 111/Có TK 515
d. Nợ TK 511/Có TK 111
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 111/Có TK 511, 3331. Vì Hoa hồng ủy thác xuất khẩu được hưởng được ghi nhận vào doanh thu cung cấp dịch vụ ủy thác (TK 511). Tham khảo: Xem nội dung kế toán phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu, bài 3, mục 3.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 111/Có TK 511, 3331
143. Phí ủy thác xuất khẩu nhận được từ đơn vị giao ủy thác được ghi:
Select one:
a. tăng doanh thu hoạt động tài chính
b. tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
c. tăng thu nhập khác
d. giảm chi phí bán hàng
Phản hồi
Phương án đúng là: tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ. Vì Hoa hồng ủy thác xuất khẩu được hưởng được ghi nhận vào doanh thu cung cấp dịch vụ ủy thác. Tham khảo: Xem nội dung kế toán phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu, bài 3, mục 3.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
144. Phí ủy thác xuất khẩu phải trả bên nhận ủy thác được tính vào:
Select one:
a. chi phí bán hàng.
b. chi phí khác.
c. trị giá hàng nhập khẩu.
d. giá vốn hàng bán.
Phản hồi
Phương án đúng là: chi phí bán hàng. Vì Phí ủy thác xuất khẩu phát sinh liên quan đến quá trình bán hàng nên được tính vào chi phí bán hàng. Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: chi phí bán hàng.
145. Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ được áp dụng:
Select one:
a. Cho tất cả các nghiệp vụ nhập, xuất kho hàng hóa.
b. Cho tất cả các nghiệp vụ xuất kho kỳ trước.
c. Cho tất cả các nghiệp vụ xuất kho kỳ này.
d. Cho tất cả các nghiệp vụ nhập kho kỳ này.
Phản hồi
Phương án đúng là: Cho tất cả các nghiệp vụ xuất kho kỳ này. Vì Theo quy định. Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Cho tất cả các nghiệp vụ xuất kho kỳ này.
146. Phương pháp bình quân sau mỗi lần nhập được áp dụng
Select one:
a. Cho tất cả các nghiệp vụ xuất kho hàng hóa trong kỳ.
b. Cho các nghiệp vụ xuất kho trước lần nhập kho hàng hóa tiếp theo.
c. Cho tất cả các nghiệp vụ nhập và xuất kho hàng hóa trong kỳ.
d. Không có đáp án nào đúng.
Phản hồi
Phương án đúng là: Cho các nghiệp vụ xuất kho trước lần nhập kho hàng hóa tiếp theo. Vì Theo quy định Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Cho các nghiệp vụ xuất kho trước lần nhập kho hàng hóa tiếp theo.
147. Phương pháp nhập trước- xuất trước
Select one:
a. Giả định lô hàng hóa nào nhập vào trước sẽ được xuất ra trước.
b. Giả định lô hàng hóa nào nhập vào sau sẽ được xuất ra trước.
c. Giả định lô hàng hóa nào nhập vào sau cùng sẽ được xuất ra trước.
d. Giả định lô hàng hóa nào nhập vào trước sẽ được xuất ra trước và lấy giá của lần nhập đó để tính giá xuất kho hàng hóa.
Phản hồi
Phương án đúng là: Giả định lô hàng hóa nào nhập vào trước sẽ được xuất ra trước và lấy giá của lần nhập đó để tính giá xuất kho hàng hóa. Vì Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Giả định lô hàng hóa nào nhập vào trước sẽ được xuất ra trước và lấy giá của lần nhập đó để tính giá xuất kho hàng hóa.
148. Sản phẩm ngành du lịch, dịch vụ có đặc điểm:
Select one:
a. Không có hình thái vật chất
b. Tỷ trọng hao phí về lao động dống lớn
c. Tỷ trọng hao phí về đối tượng lao động nhỏ
d. Tất cả các phương án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả các phương án trên. Vì Sản phẩm lao vụ, dịch vụ do ngành du lịch dịch vụ cung ứng không có hình thái vật chất, hầu như không có hao phí về đối tượng lao động mà chỉ phát sinh chi phí về nhân công và chi phí sản xuất khác..
Tham khảo: Mục 4.1
The correct answer is: Tất cả các phương án trên
149. Số dư bên Có TK 337: Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng, phản ánh:
Select one:
a. . Số tiền khách hàng còn phải thanh toán theo hợp đồng
b. . Số tiền khách hàng đã thanh toán theo tiến độ kê hoạch ghi trên hợp đồng
c. . Chênh lệch doanh thu ghi nhận của hợp đồng < Số tiền đã thu theo kế hoạch của khách hàng
d. . Chênh lệch doanh thu ghi nhận của hợp đồng > Số tiền đã thu theo kế hoạch của khách hàng
Phản hồi
Vì: Bên Có TK 337 phản ánh số tiền khách hàng phải trả theo tiến độ kế hoạch
Tham khảo: mục 5.3. Đặc điểm kế toán doanh thu xây lắp
The correct answer is: . Chênh lệch doanh thu ghi nhận của hợp đồng < Số tiền đã thu theo kế hoạch của khách hàng
150. Số dư bên Nợ TK 337: Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng, phản ánh:
Select one:
a. . Số tiền còn phải thu của khách hàng theo hợp đồng
b. . Số tiền khách hàng đã thanh toán theo tiến độ kê hoạch ghi trên hợp đồng
c. . Chênh lệch doanh thu ghi nhận của hợp đồng < Số tiền đã thu theo kế hoạch của khách hàng
d. . Chênh lệch doanh thu ghi nhận của hợp đồng > Số tiền đã thu theo kế hoạch của khách hàng
Phản hồi
Vì: Bên Nợ TK 337 phản ánh số tiền phải thu theo doanh thu đã ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng
Tham khảo: mục 5.3. Đặc điểm kế toán doanh thu xây lắp
The correct answer is: . Chênh lệch doanh thu ghi nhận của hợp đồng > Số tiền đã thu theo kế hoạch của khách hàng
151. Tài khoản 157-Hàng gửi bán dùng để phản ánh nội dung nào?
Select one:
a. Giá trị hàng hóa đã gửi cho khách hàng nhưng chưa được chấp nhận thanh toán.
b. Giá trị hàng hóa gửi bán đại lý.
c. Giá trị hàng hóa ký gửi đơn vị khác.
d. Tất cả các đáp án trên.
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả các đáp án trên. Vì Theo quy định Tham khảo: Mục 1.4. Kế toán bán hàng hóa và các nghiệp vụ xuất hàng hóa cho các mục đích khác (BG Text, trang 7)
The correct answer is: Tất cả các đáp án trên.
152. Tập hợp Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho hoạt động kinh doanh giặt là ghi:
Select one:
a. Nợ TK 621/ Có TK111,112
b. Nợ TK 621,133/ Có TK 111,112
c. Nợ TK 621/ Có TK 152
d. A+C
e. B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: B+C. Vì Khi tập hợp CP NVL TT ghi Nợ TK 621 trong 2 trường hợp mua dùng ngay, hoặc xuất kho NVL. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: B+C
153. Tập hợp Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho hoạt động kinh doanh hàng ăn ghi:
Select one:
a. Nợ TK 621/ Có TK 338
b. Nợ TK 621, 133/ Có TK 111, 112, 331
c. Nợ TK 621/ Có TK 152
d. B + C
e. A+ B+ C
Phản hồi
Phương án đúng là: A+ B+ C. Vì Chi phí NVL TT bao gồm NVL xuất dùng cho sản xuất và NVL mua ngoài dùng ngay cho sản xuất không qua kho. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: A+ B+ C
154. Tập hợp Chi phí nhân công trực tiếp cho hoạt động kinh doanh giặt là ghi
Select one:
a. Nợ TK 622/Có TK 334
b. Có TK 622/Nợ TK 334,338
c. Nợ TK 622/Có TK 111,112
d. Nợ TK 622/Có TK 334,338
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 622/Có TK 334,338. Vì Khi tập hợp CP NC TT kế toán ghi Nợ TK 622 cho số tiền lương và các khoản trích theo lương. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: Nợ TK 622/Có TK 334,338
155. Tập hợp Chi phí sản xuất chung cho hoạt động kinh doanh buồng ngủ kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 627/ Có TK 334,338
b. Nợ TK 627/ Có TK 111, 112
c. Nợ TK 627/ Có TK 214
d. Nợ TK 627/ Có TK 152,153
e. A + B + C+ D
Phản hồi
Phương án đúng là: A + B + C+ D. Vì Vì chi phí sản xuất chung bao gồm chi phí lương và các khoản trích theo lương quản lý điều hành hoạt động sản xuất, CP về NVL, CCDC, CP KH TSCĐ, chi phí bằng tiền khác
Tham khảo: Mục 4.2.3
The correct answer is: A + B + C+ D
156. Tập hợp Chi phí sản xuất chung cho hoạt động kinh doanh giặt là kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 621
b. Có TK 627
c. Nợ TK 627
d. Có TK 154
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 627. Vì Khi tập hợp CP SXC kế toán ghi Nợ TK 627. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: Nợ TK 627
157. Tập hợp chi phí sản xuất để giúp cho việc:
Select one:
a. Tính giá thành sản phẩm
b. Xác định kết quả kinh doanh
c. Tính giá vốn hàng bán
d. Tất cả phương án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Xác định kết quả kinh doanh. Vì Kết quả kinh doanh được tính bằng doanh thu, thu nhập trừ đi giá vốn hàng bán và trừ chi phí ngoài sản xuất
Tham khảo: Mục 4.3
The correct answer is: Xác định kết quả kinh doanh
158. Tập hợp chi phí sản xuất để giúp cho việc:
Select one:
a. Tính giá thành sản phẩm
b. Xác định lãi lỗ
c. Tính giá vốn hàng bán
d. Tất cả phương án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tính giá thành sản phẩm. Vì Tập hợp chi phí sản xuất để giúp cho việc tính giá thành sản phẩm, dịch vụ hoàn thành. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: Tính giá thành sản phẩm
159. Theo hợp đông ủy thác đã ký, Công ty A chuyển 50.000 USD chuyển khoản cho Đơn vị nhận ủy thác B để nhập khẩu hàng. Tỷ giá giao dịch thực tế 22,3/1USD, tỷ giá ghi sổ ngoại tệ xuất quỹ tiền gửi 22,1/1USD. Kế toán tại Công ty A định khoản:
Select one:
a. Nợ TK 331B: 1.105.000
Có TK 1122: 1.105.000
b. Nợ TK 331B: 1.115.000
Có TK 1122: 1.105.000
Có TK 515: 10.000
c. Nợ TK 331B: 1.115.000
Có TK 1122: 1.115.000
d. Nợ TK 3388B: 1.115.000
Có TK 1122: 1.105.000
Có TK 515: 10.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 331B: 1.115.000
Có TK 1122: 1.105.000
Có TK 515: 10.000.
Vì Theo chế độ kế toán để theo dõi tiền hàng nhập khẩu với bên nhận ủy thác kế toán sử dụng TK 331. Mặt khác phát sinh tăng của TK công nợ ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá thực tế và ghi có TK tiền ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá xuất quỹ. Chênh lệch tỷ giá phát sinh được ghi nhận vào doanh thu tài chính (lãi) hoặc chi phí tài chính (lỗ). Tham khảo: Xem trình tự kế toán bài 2, mục 2.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 331B: 1.115.000
Có TK 1122: 1.105.000
Có TK 515: 10.000
160. Theo hợp đông ủy thác đã ký, Công ty A chuyển 50.000 USD chuyển khoản cho Đơn vị nhận ủy thác B để nhập khẩu hàng. Tỷ giá giao dịch thực tế 22,3/1USD, tỷ giá ghi sổ ngoại tệ xuất quỹ tiền gửi 22,1/1USD. Kế toán tại Đơn vị B định khoản:
Select one:
a. Nợ TK 1122: 1.115.000
Có TK 131A: 1.115.000
b. Nợ TK 1122: 1.115.000
Có TK 3388A: 1.115.000
c. Nợ TK 1122: 1.105.000
Nợ TK 635: 10.000
Có TK 3388A: 1.115.000
d. Nợ TK 1122: 1.115.000
Có TK 331A: 1.115.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 1122: 1.115.000
Có TK 3388A: 1.115.000
Vì Theo chế độ kế toán để theo dõi các khoản chi trả hộ bên giao ủy thác kế toán sử dụng TK 3388 (nhận tiền để chi hộ) và TK 1388 (phải thu khoản đã chi hộ). Tham khảo: Xem trình tự kế toán bài 2, mục 2.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 1122: 1.115.000
Có TK 3388A: 1.115.000
161. Theo hợp đông ủy thác đã ký, phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu 6% tính trên giá xuất khẩu 50.000 USD (đã bao gồm cả thuế GTGT 10%). Tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 23,3/1USD. Công ty A đã thanh toán cho Công ty B bằng chuyển khoản VNĐ. Kế toán tại Công ty B định khoản:
Select one:
a. Nợ TK 1121: 69.900
Có TK 511: 63.545,5
Có TK 33311: 6.354,5
b. Nợ TK 1121: 69.900
Có TK 511: 69.900
c. Nợ TK 1121: 69.900
Có TK 1388A: 69.900
d. Nợ TK 642: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 1121: 69.900
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 1121: 69.900
Có TK 511: 63.545,5
Có TK 33311: 6.354,5
Vì Công ty B, phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu được hưởng do thực hiện dịch vụ ủy thác được ghi nhận vào doanh thu bán hàng (TK511).
Tổng hoa hồng ủy thác = 50.000*23,3*6% = 69.900, tính vào doanh thu theo giá chưa có thuế GTGT 10% là 69.900/1,1 = 63.545,5.
Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.3.3. Kế toán tại đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 1121: 69.900
Có TK 511: 63.545,5
162. Theo hợp đồng ủy thác đã ký, phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu 6% tính trên giá xuất khẩu 50.000 USD (đã bao gồm cả thuế GTGT 10%). Tỷ giá giao dịch thực tế trong ngày là 23,3/USD. Công ty A đã thanh toán cho Công ty B bằng chuyển khoản VNĐ. Kế toán tại Công ty A định khoản:
Select one:
a. Nợ TK 641: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 1121: 69.900
b. Nợ TK 632: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 1121: 69.900
c. Nợ TK 641: 69.900
Có TK 1121: 69.900
d. Nợ TK 811: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 1121: 69.900
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 641: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5
Có TK 1121: 69.900
Vì Công ty A, phí hoa hồng ủy thác xuất khẩu phải trả đơn vị nhận ủy thác được ghi nhận vào chi phí bán hàng. Tổng hoa hồng ủy thác = 50.000*23,3*6% = 69.900, tính vào chi phí theo giá chưa thuế GTGT 10% = 69.900/1,1 = 63.545,5.
Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 641: 63.545,5
Nợ TK 133: 6.354,5

Có TK 1121: 69.900

163. Theo TT200/2014/TT/BTC, số tài khoản cấp 2 của TK 154: “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” trong ngành xây dựng là:
Select one:
a. . 3
b. . 4
c. . 5
d. . 6
Phản hồi
Vì: 4 tài khoản là 1541, 1542, 1543, 1544
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . 4
164. Theo TT200/2014/TT/BTC, số tài khoản cấp 2 của TK 623: Chi phí sử dụng máy thi công là:
Select one:
a. . 3
b. . 4
c. . 5
d. . 6
Phản hồi
Vì: 6 tài khoản là 6231, 6232, 6233, 6234, 6237, 6238
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . 6
165. Theo TT200/2014/TT/BTC, số tài khoản cấp 2 của TK 627: Chi phí sản xuất chung là:
Select one:
a. . 3
b. . 4
c. . 5
d. . 6
Phản hồi
Vì: 6 tài khoản là 6271, 6272, 6273, 6274, 6277, 6278
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . 6
166. Theo TT200/2014/TT/BTC, tài khoản nào sau đây không được sử dụng trong doanh nghiệp xây lắp:
Select one:
a. . TK 641
b. . TK 642
c. . TK 631
d. . TK 632
Phản hồi
Vì: TK 631 được sử dụng để quản lý hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK. Trong doanh nghiệp xây lắp chỉ quản lý hàng tồn kho theo phương pháp KKTX
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . TK 631
167. Thuế giá trị gia tăng của hàng nhập khẩu được tính trên:
Select one:
a. giá nhập khẩu.
b. giá nhập khẩu và thuế nhập khẩu.
c. giá nhập khẩu + thuế nhập khẩu + thuế tiêu thụ đặc biệt. của hàng nhập khẩu phải nộp.
d. giá nhập khẩu + chi phí kiểm định của hải quan
Phản hồi
Phương án đúng là: giá nhập khẩu + thuế nhập khẩu + thuế tiêu thụ đặc biệt. của hàng nhập khẩu phải nộp. Vì Theo quy định tính các loại thuế của Nhà nước. Tham khảo: Đã học ở học phần Kế toán tài chính 2 (hoặc xem văn bản Thuế có liên quan).
The correct answer is: giá nhập khẩu + thuế nhập khẩu + thuế tiêu thụ đặc biệt. của hàng nhập khẩu phải nộp.
168. Thuế nhập khẩu phải nộp được doanh nghiệp tính vào:
Select one:
a. giá thực tế của hàng nhập khẩu.
b. giá vốn hàng bán.
c. chi phí quản lý doanh nghiệp.
d. chi phí bán hàng.
Phản hồi
Phương án đúng là: giá thực tế của hàng nhập khẩu.. Vì Thuế nhập khẩu phát sinh trong quá trình mua hàng (nhập khẩu) nên được tính vào trị giá hàng mua (hàng nhập khẩu). Tham khảo: Xem nội dung xác định trị giá hàng nhập khẩu, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: giá thực tế của hàng nhập khẩu.
169. Thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp khi nhập khẩu hàng hóa được quy đổi ra tiền Việt Nam theo:
Select one:
a. tỷ giá thực tế mua của Ngân hàng thương mại.
b. tỷ giá trung tâm.
c. tỷ giá quy định của Hải quan.
d. tỷ giá thực tế bán của Ngân hàng thương mại.
Phản hồi
Phương án đúng là: tỷ giá quy định của Hải quan. Vì Theo quy định, các khoản thuế liên quan đến hàng nhập khẩu đều xác định số phải nộp theo VND trên cơ sở tỷ giá quy định của Hải quan. Tham khảo: Xem nội dung phản ánh các khoản thuế phải nộp, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: tỷ giá quy định của Hải quan.
170. Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp của hàng hóa nhập khẩu được tính vào:
Select one:
a. giá trị hàng hóa nhập khẩu.
b. giá vốn hàng bán.
c. doanh thu bán hàng hóa.
d. chi phí khác.
Phản hồi
Phương án đúng là: giá trị hàng hóa nhập khẩu. Vì Thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng nhập khẩu phát sinh trong quá trình mua hàng (nhập khẩu) nên được tính vào trị giá hàng mua (hàng nhập khẩu). Tham khảo: Xem nội dung xác định trị giá hàng nhập khẩu, bài 2, mục 2.2. Kế toán nhập khẩu trực tiếp và tiêu thụ hàng nhập khẩu (BG Text).
The correct answer is: giá trị hàng hóa nhập khẩu.
171. Thuế xuất khẩu phải nộp được doanh nghiệp ghi:
Select one:
a. giảm doanh thu xuất khẩu.
b. tăng giá vốn hàng bán.
c. tăng chi phí quản lý doanh nghiệp.
d. tăng chi phí bán hàng.
Phản hồi
Phương án đúng là: giảm doanh thu xuất khẩu. Vì Thuế xuất khẩu phát sinh trong quá trình bán hàng (xuất khẩu) nên làm giảm doanh thu bán hàng. Tham khảo: Xem nội dung kế toán doanh thu và thuế xuất khẩu, bài 3, mục 3.2.2. Kế toán xuất khẩu trực tiếp (BG Text).
The correct answer is: giảm doanh thu xuất khẩu.
172. Thuế xuất khẩu phải nộp khi xuất khẩu hàng hóa được quy đổi ra tiền Việt Nam theo:
Select one:
a. tỷ giá thực tế mua của Ngân hàng thương mại.
b. tỷ giá liên ngân hàng.
c. tỷ giá quy định của Hải quan.
d. tỷ giá thực tế bán của Ngân hàng thương mại.
Phản hồi
Phương án đúng là: tỷ giá quy định của Hải quan. Vì Theo quy định, các khoản thuế liên quan đến hàng xuất nhập khẩu đều xác định số phải nộp theo VND trên cơ sở tỷ giá quy định của Hải quan. Tham khảo: Xem nội dung kế toán thuế xuất khẩu, bài 3, mục 3.2.2. Kế toán xuất khẩu trực tiếp (BG Text).
The correct answer is: tỷ giá quy định của Hải quan.
173. Tiền ăn ca của công nhân lái máy và phụ máy được hạch toán vào
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. . Chi phí sản xuất chung
c. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. . Chi phí sử dụng máy thi công
Phản hồi
Vì: tiền ăn ca của công nhân trực tiếp sản xuất được hạch toán vào chi phí sản xuất chung
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí sản xuất chung
174. Tiền ăn ca của công nhân trực tiếp sản xuất được hạch toán vào
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. . Chi phí sản xuất chung
c. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. . Chi phí sử dụng máy thi công
Phản hồi
Vì: tiền ăn ca của công nhân trực tiếp sản xuất được hạch toán vào chi phí sản xuất cung
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí sản xuất chung
175. Tiền ăn ca của quản lý doanh nghiệp được hạch toán vào
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. . Chi phí sản xuất chung
c. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. . Chi phí sử dụng máy thi công
Phản hồi
Vì: Chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm cả tiền ăn ca
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí quản lý doanh nghiệp
176. Tiền lương của phụ hồ trong doanh nghiệp xây lắp được hạch toán vào:
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. . Chi phí sản xuất chung
c. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. . Chi phí sử dụng máy thi công
Phản hồi
Vì: Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm cả lương chính và lương phụ của công nhân trực tiếp xây lắp
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí nhân công trực tiếp
177. Tiền lương phải trả cho đội trưởng đội thi công được hạch toán vào:
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. . Chi phí sản xuất chung
c. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. . Chi phí sử dụng máy thi công
Phản hồi
Vì: tiền lương của quản lý đội được hạch toán vào chi phí sản xuất chung
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí sản xuất chung
178. Tiền lương phải trả cho lái máy và phụ máy thi công (trường hợp có đội máy thi công riêng) được hạch toán vào:
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. B. Chi phí sản xuất chung
c. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. . Chi phí sử dụng máy thi công
Phản hồi
Vì: Trường hợp có đội máy thi công riêng thì chi phí liên quan đến máy thi công được hạch toán tương ứng vào TK 621, 622, 627
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí nhân công trực tiếp
179. Tiền lương phải trả cho lái máy và phụ máy thi công (trường hợp không có đội máy thi công riêng) được hạch toán vào:
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. . Chi phí sản xuất chung
c. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. . Chi phí sử dụng máy thi công
Phản hồi
Vì: Trường hợp không có đội máy thi công riêng, toàn bộ chi phí sử dụng máy thi công được hạch toán vào TK 623.
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí sử dụng máy thi công
180. Tiền mua bảo hiểm công trình tại các doanh nghiệp xây lắp được hạch toán vào:
Select one:
a. . TK 627
b. TK 641
c. . TK 642
d. . TK 623
Phản hồi
Vì: TK 627: Chi phí sản xuất chung bao gồm cả bảo hiểm công trình
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . TK 627
181. Tiền mua bảo hiểm máy thi công tại các doanh nghiệp xây lắp được hạch toán vào:
Select one:
a. . TK 627
b. . TK 641
c. . TK 642
d. . TK 623
Phản hồi
Vì: TK 623: Chi phí sử dụng máy thi công bao gồm cả tiền bảo hiểm máy thi công
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . TK 623
182. Tiền thưởng cho đội xây dựng do vượt mức quy định về thời gian và chất lượng được hạch toán vào:
Select one:
a. . Chi phí nhân công trực tiếp
b. . Chi phí sản xuất chung
c. . Quỹ khen thưởng
d. . Chi phí quản lý doanh nghiệp
Phản hồi
Vì: Đây là khoản thưởng cho đội xây lắp từ quỹ lương của doanh nghiệp.
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí nhân công trực tiếp
183. TK 621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp có số dư:
Select one:
a. Luôn có Số dư bên Có
b. Luôn có Số dư bên Nợ
c. Không có số dư
d. Có thể dư cả bên Nợ hoặc bên Có
Phản hồi
Phương án đúng là: Không có số dư. Vì TK 621 là tài khoản phản ánh chi phí
Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: Không có số dư
184. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN
Select one:
a. Lợi nhuận gộp
b. Lợi nhuận thuần
c. Lợi nhuận khác
d. A+ B
e. B+C
Phản hồi
Phương án đúng là: B+C. Vì Khoản chi phí phục vụ việc mua lại cổ phiếu quỹ sẽ ghi vào giá gốc của cổ phiếu quỹ mua về, giảm vốn đầu tư chủ sở hữu ghi Nợ TK 419.
Tham khảo: Mục 4.4.2.1
The correct answer is: B+C
185. Trong doanh nghiệp kinh doanh du lịch, dịch vụ giá vốn của dịch vụ là:
Select one:
a. Giá xuất kho
b. Giá thành sản xuất
c. Giá thực tế
d. Giá gốc
Phản hồi
Phương án đúng là: Giá thành sản xuất. Vì Doanh nghiệp kinh doanh du lịch, dịch vụ, giá vốn của dịch vụ cung ứng chính là giá thành sản xuất dịch vụ bàn giao cho khách hàng. Tham khảo: Mục 4.2
The correct answer is: Giá thành sản xuất
186. Trường hợp doanh nghiệp có tổ chức đội máy thi công riêng và hạch toán riêng, chi phí liên quan đến máy thi công hạch toán vào:
Select one:
a. . TK 621
b. . TK 622
c. . TK 627
d. . TK 621,622,627
Phản hồi
Vì: Chi phí liên quan đến máy thi công được hạch toán tương ứng vào TK 621, 622, 627.
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . TK 621,622,627
187. Trường hợp đơn vị xây lắp tự tiến hành bảo hành công trình, tiền lương của công nhân trực tiếp cho việc bảo hành được hạch toán vào:
Select one:
a. . Nợ TK 622
b. . Nợ TK 1544
c. . Nợ TK 6415
d. . Nợ TK 642
Phản hồi
Vì: Chi phí nhân công trực tiếp của hoạt động bảo hành được hạch toán vào TK 622.
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Nợ TK 622
188. Trường hợp đơn vị xây lắp tự tiến hành bảo hành công trình, toàn bộ giá trị vật liệu trực tiếp cho việc bảo hành được hạch toán vào:
Select one:
a. . Nợ TK 621
b. . Nợ TK 1544
c. . Nợ TK 6415
d. . Nợ TK 642
Phản hồi
Vì: Chi phí vật liệu trực tiếp của hoạt động bảo hành được hạch toán vào TK 621
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Nợ TK 621
189. Trường hợp hàng hóa mua về bao gồm cả thiết bị, phụ tùng thay thế. Giá trị của thiết bị, phụ tùng thay thế sẽ được ghi nhận như thế nào?
Select one:
a. Ghi chung với giá trị hàng hóa nhận về.
b. Ghi riêng vào mục thiết bị, phụ tùng thay thế theo giá gốc của thiết bị, phụ tùng.
c. Ghi riêng vào mục thiết bị, phụ tùng thay thế theo giá thị trường của thiết bị, phụ tùng.
d. Ghi riêng vào mục thiết bị, phụ tùng thay thế theo trị hợp lý của thiết bị, phụ tùng.
Phản hồi
Phương án đúng là: Ghi riêng vào mục thiết bị, phụ tùng thay thế theo trị hợp
lý của thiết bị, phụ tùng. Vì Theo quy định. Tham khảo: Mục 1.3. Kế toán mua hàng hóa
(BG Text, trang 4)
The correct answer is: Ghi riêng vào mục thiết bị, phụ tùng thay thế theo trị hợp lý của thiết bị, phụ tùng.
190. Trường hợp máy thi công thuê ngoài thì chi phí thuê máy thi công được hạch toán vào:
Select one:
a. . Chi phí sản xuất chung
b. . Chi phí sử dụng máy thi công
c. . Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
d. . Chi phí vật liệu trực tiếp
Phản hồi
Vì: Tiền thuê máy thi công phục vụ thi công được hạch toán vào Chi phí sử dụng máy thi công
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí sử dụng máy thi công
191. Trường hợp sản phẩm xây lắp hoàn thành chờ bán hoặc chưa bàn giao, giá thành sản phẩm được ghi vào bên:
Select one:
a. . Nợ TK 154
b. . Nợ TK 631
c. . Nợ TK 632
d. . Nợ TK 155
Phản hồi
Vì: Giá thành công trình chờ bán được hạch toán vào thành phẩm tồn kho
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Nợ TK 155
192. Trường hợp thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng, khi đến hạn thu tiền, kế toán xuất hóa đơn cho khách hàng theo giá là:
Select one:
a. . Số tiền thanh toán theo tiến độ đã ghi trên hợp đồng
b. . Doanh thu ước tính đáng tin cậy tương ứng với khối lượng đã thực hiện
c. . Chi phí thực tế xây dựng tính đến thời điểm thanh toán
d. . Giá trị khối lượng thực hiện
Phản hồi
Vì: Kế toán xuất hóa đơn để thu tiền theo tiến độ kế hoạch trên hợp đồng
Tham khảo: mục 5.3. Đặc điểm kế toán doanh thu xây lắp
The correct answer is: . Số tiền thanh toán theo tiến độ đã ghi trên hợp đồng
193. Trường hợp từng đội xây lắp có máy thi công riêng, chi phí liên quan đến máy thi công hạch toán vào
Select one:
a. . Chi phí sản xuất chung
b. . Chi phí sử dụng máy thi công
c. . Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
d. . Chi phí vật liệu trực tiếp
Phản hồi
Vì: Toàn bộ chi phí liên quan đến máy thi công được hạch toán vào Chi phí sử dụng máy thi công
Tham khảo: Mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Chi phí sử dụng máy thi công
194. Ưu điểm của phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ là:
Select one:
a. Đơn giản trong tính toán.
b. Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa kịp thời.
c. Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa chính xác.
d. Phản ánh số liệu hàng hóa tồn kho cập nhật.
Phản hồi
Phương án đúng là: Đơn giản trong tính toán. Vì Đơn giá bình quân được tính một lần cho cả kỳ rồi áp dụng đơn giá để xác định giá trị xuất kho hàng hóa cho tất cả các lần xuất kho trong kỳ nên đơn giản. Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Đơn giản trong tính toán.
195. Ưu điểm của phương pháp bình quân sau mỗi lần nhập
Select one:
a. Đơn giản trong tính toán.
b. Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa kịp thời.
c. Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa chính xác.
d. Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa kịp thời và chính xác.
Phản hồi
Phương án đúng là: Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa kịp thời và chính xác. Vì
Phương pháp này sẽ cập nhật giá nhập liên tục cho từng nghiệp vụ xuất kho nên vừa đảm bảo
tính kịp thời, vừa đảm bảo tính chính xác trong việc xác định giá trị hàng hóa xuất kho.
Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa kịp thời và chính xác.
196. Ưu điểm của phương pháp nhập trước – xuất trước là
Select one:
a. Đơn giản trong tính toán.
b. Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa kịp thời.
c. Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa chính xác.
d. Các đáp án trên đều sai.
Phản hồi
Phương án đúng là: Đơn giản trong tính toán. Vì Giá đơn vị bình quân chỉ cần tính một lần cho cả kỳ và lấy đơn giá đó để áp dụng cho tất cả các nghiệp vụ xuất kho hàng hóa trong kỳ. Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Đơn giản trong tính toán.
197. Ưu điểm của phương pháp thực tế đích danh
Select one:
a. Đơn giản trong tính toán.
b. Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa kịp thời.
c. Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa chính xác.
d. Phản ánh số liệu hàng hóa tồn kho cập nhật.
Phản hồi
Phương án đúng là: Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa chính xác. Vì Hàng hóa xuất kho lấy của lần nhập nào sẽ lấy giá của lần nhập đó để tính giá xuất kho nên sẽ chính xác nhất. Tham khảo: Mục 1.2. Tính giá hàng hóa (BG Text, trang 2)
The correct answer is: Phản ánh số liệu xuất kho hàng hóa chính xác.
198. Xí nghiệp xây lắp (tổ chức kế toán riêng nhưng chỉ hạch toán đến giá thành xây lắp) bàn giao công trình cho công ty, giá thành công trình được hạch toán vào bên:
Select one:
a. . Có TK 511
b. . Nợ TK 336
c. . Nợ TK 131
d. . Nợ TK 632
Phản hồi
Vì: TK 336 dùng để theo dõi các khoản thanh toán nội bộ.
Tham khảo: mục 5.2.2. PP kế toán CPSXXL
The correct answer is: . Nợ TK 336
199. Xuất kho một lô hàng hóa giao cho Công ty B để xuất khẩu ủy thác theo trị giá vốn 300.000, xuất khẩu theo giá POB là 30.000 USD. Tỷ giá thực tế trong ngày 22/USD. Kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 157/Có TK 156: 300.000
b. Nợ TK 157/Có TK 155: 300.000
c. Nợ TK 632/Có TK 156: 300.000
d. Nợ TK 157/Có TK 156: 660.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 157/Có TK 156: 300.000. Vì Khi xuất hàng giao cho đơn vị nhận ủy thác để xuất khẩu vì chưa được coi là tiêu thụ (chưa hoàn thành xuất khẩu) nên chỉ được ghi nhận là hàng gửi bán (TK 157). Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text).
The correct answer is: Nợ TK 157/Có TK 156: 300.000
200. Xuất kho một lô thành phẩm giao cho Công ty B để xuất khẩu ủy thác theo trị giá vốn 400.000, xuất khẩu theo giá POB là 30.000 USD. Tỷ giá thực tế trong ngày 23/USD. Kế toán ghi:
Select one:
a. Nợ TK 157/Có TK 156: 400.000
b. Nợ TK 157/Có TK 155: 400.000
c. Nợ TK 632/Có TK 156: 400.000
d. Nợ TK 157/Có TK 156: 690.000
Phản hồi
Phương án đúng là: Nợ TK 157/Có TK 155: 400.000. Vì Khi xuất hàng giao cho đơn vị nhận ủy thác để xuất khẩu vì chưa được coi là tiêu thụ (chưa hoàn thành xuất khẩu) nên chỉ được ghi nhận là hàng gửi bán (TK 157).
Tham khảo: Xem nội dung kế toán, bài 3, mục 3.3.2. Kế toán tại đơn vị giao ủy thác xuất khẩu (BG Text)
The correct answer is: Nợ TK 157/Có TK 155: 400.000

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *